半推半就 bàntuībànjiù
volume volume

Từ hán việt: 【bán thôi bán tựu】

Đọc nhanh: 半推半就 (bán thôi bán tựu). Ý nghĩa là: ỡm ờ; giả bộ chối từ; tình trong như đã mặt ngoài còn e; lửng lơ con cá vàng; đã nghiện còn ngại.

Ý Nghĩa của "半推半就" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半推半就 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ỡm ờ; giả bộ chối từ; tình trong như đã mặt ngoài còn e; lửng lơ con cá vàng; đã nghiện còn ngại

推:推辞。就:靠近。一边推辞,一边接受。形容心里愿意而表面假意推辞的样子。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半推半就

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 把 bǎ 那 nà 半月板 bànyuèbǎn 修复 xiūfù 手术 shǒushù 推 tuī 到 dào 明天 míngtiān

    - Tôi cần phải thúc đẩy việc sửa chữa khum của tôi vào ngày mai.

  • volume volume

    - 半推半就 bàntuībànjiù

    - nửa muốn nửa không

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 经 jīng 对冲 duìchōng 就 jiù 把 bǎ 一半 yíbàn 资产 zīchǎn 投资 tóuzī 了 le 衍生品 yǎnshēngpǐn

    - Họ đặt một nửa danh mục đầu tư của mình vào các công cụ phái sinh mà không cần bảo hiểm rủi ro?

  • volume volume

    - 他 tā 一来 yīlái 就 jiù 喝掉 hēdiào 半缸 bàngāng 水 shuǐ

    - Anh ấy vừa đến liền uống hết nửa vại nước

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 说 shuō 到 dào 半中腰 bànzhōngyāo 就 jiù 停住 tíngzhù 了 le

    - anh ta đang nói nửa chừng thì im bặt

  • volume volume

    - 在 zài 半小时 bànxiǎoshí 前 qián 里面 lǐmiàn 就 jiù 已经 yǐjīng 不是 búshì 蛋酒 dànjiǔ 了 le

    - Nó không còn bị trứng nước như nửa giờ trước.

  • volume volume

    - 动工 dònggōng 不到 búdào 三个 sāngè 月 yuè , 就 jiù 完成 wánchéng 了 le 全部 quánbù 工程 gōngchéng 的 de 一半 yíbàn

    - khởi công chưa đầy ba tháng, đã hoàn thành phân nửa công trình.

  • volume volume

    - 再有 zàiyǒu 半天 bàntiān 的 de 海程 hǎichéng , 我们 wǒmen 就 jiù 可 kě 到达 dàodá 目的地 mùdìdì 了 le

    - chuyến hải trình còn nửa ngày nữa, chúng tôi sẽ đến nơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 推›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tuī
    • Âm hán việt: Suy , Thôi
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOG (手人土)
    • Bảng mã:U+63A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao