就读 jiùdú
volume volume

Từ hán việt: 【tựu độc】

Đọc nhanh: 就读 (tựu độc). Ý nghĩa là: đi học.

Ý Nghĩa của "就读" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

就读 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đi học

to go to school

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 就读

  • volume volume

    - 她 tā 人生 rénshēng 的 de 乐趣 lèqù 就是 jiùshì 读书 dúshū

    - Niềm vui trong cuộc sống của cô là đọc sách.

  • volume volume

    - 及时 jíshí 复信 fùxìn 收到 shōudào 读者来信 dúzhěláixìn 后 hòu , 就 jiù 立即 lìjí 复 fù 了 le 信 xìn 。 及时 jíshí 复信 fùxìn

    - sau khi nhận được thư của độc giả, lập tức trả lời.

  • volume volume

    - 他 tā 读完 dúwán 高中 gāozhōng , 就 jiù 参加 cānjiā 了 le 工作 gōngzuò

    - Anh ấy học xong cấp ba thì đi làm.

  • volume volume

    - 每天 měitiān 读 dú 几页 jǐyè 书 shū , 日积月累 rìjīyuèlěi 就读 jiùdú 了 le 很多 hěnduō 书 shū

    - mỗi ngày đọc vài trang sách, thì sẽ đọc được rất nhiều sách.

  • volume volume

    - 我 wǒ 正在 zhèngzài 一所 yīsuǒ 大专 dàzhuān 就读 jiùdú

    - Tôi đang theo học tại một trường cao đẳng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 读书 dúshū , 一到 yídào 假期 jiàqī 就 jiù 投入 tóurù 到 dào 知识 zhīshí 的 de 海洋 hǎiyáng

    - Tôi rất thích đọc sách, mỗi khi đến kỳ nghỉ tôi liền lao đầu vào đại dương tri thức.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 日常 rìcháng 就是 jiùshì 读书 dúshū 和 hé 锻炼 duànliàn

    - Thói quen hàng ngày của tôi là đọc sách và tập thể dục.

  • volume volume

    - 他 tā 晚上 wǎnshang 不是 búshì 读书 dúshū , 就是 jiùshì 写 xiě 点儿 diǎner 什么 shénme , 再不然 zàibùrán 就是 jiùshì 听听 tīngtīng 音乐 yīnyuè

    - ban đêm anh ấy nếu không đọc sách, thì là viết lách, còn không nữa thì nghe nhạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 读›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Dòu , Dú
    • Âm hán việt: Đậu , Độc
    • Nét bút:丶フ一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVJNK (戈女十弓大)
    • Bảng mã:U+8BFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao