就读时间 jiùdú shíjiān
volume volume

Từ hán việt: 【tựu độc thì gian】

Đọc nhanh: 就读时间 (tựu độc thì gian). Ý nghĩa là: Thời gian học tập.

Ý Nghĩa của "就读时间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

就读时间 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thời gian học tập

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 就读时间

  • volume volume

    - 要 yào 爱惜 àixī 时间 shíjiān , 因为 yīnwèi 时间 shíjiān 就是 jiùshì 生命 shēngmìng

    - Phải biết trân trọng thời gian, bởi thời gian chính là sinh mệnh.

  • volume volume

    - 治疗 zhìliáo 了 le 很 hěn 长时间 zhǎngshíjiān , 但 dàn 没有 méiyǒu 治 zhì 好 hǎo , 就是 jiùshì 久治不愈 jiǔzhìbùyù

    - Điều trị thời gian dài nhưng k có chuyển biến, k trị khỏi đc

  • volume volume

    - 趁 chèn 好多 hǎoduō 时间 shíjiān , 多读 duōdú 几本书 jǐběnshū

    - Tận dụng thời gian rảnh rỗi để đọc thêm sách.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 阁下 géxià 愿意 yuànyì 给 gěi 我 wǒ 时间 shíjiān , 我 wǒ 就 jiù 能 néng 拿出 náchū 证据 zhèngjù 来 lái

    - Nếu ngài đồng ý cho tôi thời gian, tôi có thể đưa ra bằng chứng.

  • volume volume

    - 她 tā 投入 tóurù 阅读 yuèdú , 忘记 wàngjì 了 le 时间 shíjiān

    - Cô ấy chìm đắm trong việc đọc sách, quên mất thời gian.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 我 wǒ 有 yǒu 时间 shíjiān , 我会 wǒhuì 读 dú 这 zhè 本书 běnshū

    - Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ đọc cuốn sách này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 刚才 gāngcái 只是 zhǐshì 主张 zhǔzhāng 应该 yīnggāi 外出 wàichū 就餐 jiùcān , 以 yǐ 节省时间 jiéshěngshíjiān

    - Tôi vừa mới chỉ đề xuất rằng chúng ta nên đi ăn ngoài để tiết kiệm thời gian.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 有 yǒu 时间 shíjiān , 我 wǒ 就 jiù 来看 láikàn 你 nǐ

    - Chỉ cần có thời gian, tôi sẽ đến gặp em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 读›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Dòu , Dú
    • Âm hán việt: Đậu , Độc
    • Nét bút:丶フ一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVJNK (戈女十弓大)
    • Bảng mã:U+8BFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao