Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 读
読 𡂝
讀
读 là gì? 读 (đậu, độc). Bộ Ngôn 言 (+8 nét). Tổng 10 nét but (丶フ一丨フ丶丶一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. đọc, 2. học. Từ ghép với 读 : 明句讀 Phải rõ dấu chấm dấu phẩy., 這本小說很値得一讀 Cuốn tiểu thuyết này rất nên đọc, 他讀完了高中 Anh ấy học xong cấp ba. Chi tiết hơn...