就寝 jiùqǐn
volume volume

Từ hán việt: 【tựu tẩm】

Đọc nhanh: 就寝 (tựu tẩm). Ý nghĩa là: đi ngủ; đi nằm.

Ý Nghĩa của "就寝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

就寝 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đi ngủ; đi nằm

上床睡觉

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 就寝

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 建议 jiànyì 我 wǒ 早点 zǎodiǎn 就寝 jiùqǐn

    - Bác sĩ khuyên tôi đi ngủ sớm.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人为 rénwéi 人民 rénmín 利益 lìyì 而 ér 死 sǐ 就是 jiùshì 死得其所 sǐdeqísuǒ

    - một người vì lợi ích của nhân dân mà chết thì là một cái chết có ý nghĩa.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 就 jiù 像 xiàng 它 tā 本身 běnshēn 呈现 chéngxiàn 出来 chūlái 的 de 一样 yīyàng

    - Tất cả là theo cách mà nó thể hiện.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 准备就绪 zhǔnbèijiùxù

    - Mọi thứ đã chuẩn bị đâu vào đó.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 成就 chéngjiù 和 hé 荣誉 róngyù 都 dōu 归功于 guīgōngyú 党和人民 dǎnghérénmín

    - tất cả mọi thành tích và vinh dự đều thuộc về Đảng và nhân dân.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 地上 dìshàng 就 jiù 积起 jīqǐ 了 le 三四寸 sānsìcùn 厚 hòu 的 de 雪 xuě

    - chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.

  • volume volume

    - 一 yī 出手 chūshǒu 就 jiù 给 gěi 他 tā 两块钱 liǎngkuàiqián

    - vừa lấy ra, liền đưa cho nó hai đồng.

  • volume volume

    - 黄金周 huángjīnzhōu 马上 mǎshàng 就要 jiùyào 到来 dàolái

    - Tuần lễ vàng sắp đến rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+10 nét)
    • Pinyin: Qǐn
    • Âm hán việt: Tẩm
    • Nét bút:丶丶フ丶一丨フ一一丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JLME (十中一水)
    • Bảng mã:U+5BDD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao