就任 jiùrèn
volume volume

Từ hán việt: 【tựu nhậm】

Đọc nhanh: 就任 (tựu nhậm). Ý nghĩa là: đảm nhận một bài đăng, nhậm chức. Ví dụ : - 候任总统将在下周正式就任。 Chủ tịch đắc cử sẽ chính thức nhậm chức vào tuần tới.

Ý Nghĩa của "就任" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

就任 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đảm nhận một bài đăng

to assume a post

Ví dụ:
  • volume volume

    - 候任 hòurèn 总统 zǒngtǒng 将 jiāng 在 zài 下周 xiàzhōu 正式 zhèngshì 就任 jiùrèn

    - Chủ tịch đắc cử sẽ chính thức nhậm chức vào tuần tới.

✪ 2. nhậm chức

to take office

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 就任

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 大家 dàjiā 肯 kěn 动脑筋 dòngnǎojīn , 完成 wánchéng 任务 rènwù 的 de 道道儿 dàodàoer 就 jiù 多 duō 了 le

    - chỉ cần mọi người chịu khó động não chút là sẽ nghĩ ra được rất nhiều phương cách để hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 他 tā 就任 jiùrèn 新 xīn 职位 zhíwèi

    - Anh ấy nhậm chức ở vị trí mới.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 就 jiù 完成 wánchéng 任务 rènwù 了 le

    - Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ trong chốc lát.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这样 zhèyàng 拒人于千里之外 jùrényúqiānlǐzhīwài 根本 gēnběn 就 jiù 无法 wúfǎ 解决 jiějué 任何 rènhé 问题 wèntí

    - Bạn cứ từ chối người khác như vậy, căn bản không thể giải quyết được vấn đề gì.

  • volume volume

    - 充其量 chōngqíliàng 十天 shítiān 就 jiù 可以 kěyǐ 完成 wánchéng 这个 zhègè 任务 rènwù

    - cùng lắm là mười ngày thì có thể hoàn thành được nhiệm vụ này.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 发狠 fāhěn , 三天 sāntiān 的 de 任务 rènwù , 两天 liǎngtiān 就 jiù 完成 wánchéng 了 le

    - anh ấy quyết tâm thì nhiệm vụ trong ba ngày chỉ làm hai ngày là xong.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 有 yǒu 了 le 这个 zhègè 好 hǎo 的 de 开端 kāiduān , 我们 wǒmen 就 jiù 任其自然 rènqízìrán 吧 ba

    - Bây giờ chúng ta đã có sự khởi đầu tốt đẹp này, hãy cứ để nó diễn ra theo cách tự nhiên đi.

  • - 做 zuò 完 wán 这个 zhègè 任务 rènwù 后 hòu , 我 wǒ 就 jiù 觉得 juéde 自己 zìjǐ 就是 jiùshì 最棒 zuìbàng 的 de !

    - Sau khi hoàn thành nhiệm vụ này, tôi cảm thấy mình chính là người giỏi nhất!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 任›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Rén , Rèn
    • Âm hán việt: Nhiệm , Nhâm , Nhậm
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHG (人竹土)
    • Bảng mã:U+4EFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao