小牝牛 xiǎo pìn niú
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu tẫn ngưu】

Đọc nhanh: 小牝牛 (tiểu tẫn ngưu). Ý nghĩa là: người thừa kế.

Ý Nghĩa của "小牝牛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小牝牛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người thừa kế

heifer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小牝牛

  • volume volume

    - 艾奥 àiào 宙斯 zhòusī 所爱 suǒài 的 de 少女 shàonǚ , 被 bèi 赫拉 hèlā 变成 biànchéng 丁小 dīngxiǎo 母牛 mǔniú

    - Cô gái mà Aiôzus yêu thương, bị Hêra biến thành một con bò nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 踩 cǎi 到 dào 一滩 yītān 牛 niú 屎 shǐ

    - Anh ấy không cẩn thận đã giẫm vào một bãi phân bò.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 芊芊 qiānqiān 玉手 yùshǒu 比 bǐ 小牛肉 xiǎoniúròu 还 hái 嫩 nèn 呢 ne

    - Tay bạn mềm hơn thịt bê.

  • volume volume

    - 母牛 mǔniú 下 xià 了 le 小牛犊 xiǎoniúdú

    - Bò mẹ đã sinh ra bê con.

  • volume volume

    - 母牛 mǔniú 产下 chǎnxià 了 le 一头 yītóu 小牛 xiǎoniú

    - Con bò mẹ đã sinh một con bê.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 绳子 shéngzi 打个 dǎgè 圈 quān , 套 tào 在 zài 这头 zhètóu 小公牛 xiǎogōngniú 的 de 角上 jiǎoshàng

    - Anh ta dùng một sợi dây quấn thành một vòng tròn và buộc vào sừng con bò nhỏ này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 我会 wǒhuì 得到 dédào 小牛肉 xiǎoniúròu 的 de 大奖章 dàjiǎngzhāng

    - Tôi nghĩ tôi sẽ có huy chương thịt bê.

  • volume volume

    - 该 gāi 给 gěi 他 tā 上 shàng 道 dào 小牛肉 xiǎoniúròu

    - Ai đó phải phục vụ anh ta một ít thịt bê

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+2 nét)
    • Pinyin: Pìn
    • Âm hán việt: Bẫn , Tẫn
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQP (竹手心)
    • Bảng mã:U+725D
    • Tần suất sử dụng:Thấp