鞭打快牛 biāndǎ kuài niú
volume volume

Từ hán việt: 【tiên đả khoái ngưu】

Đọc nhanh: 鞭打快牛 (tiên đả khoái ngưu). Ý nghĩa là: thưởng phạt không đều; thưởng phạt bất công.

Ý Nghĩa của "鞭打快牛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鞭打快牛 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thưởng phạt không đều; thưởng phạt bất công

越是走得很快的牛,越是用鞭子打它,让它走得更快比喻赏罚不明,奖懒罚勤

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鞭打快牛

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 朋友 péngyou 煮 zhǔ 牛鞭 niúbiān 汤 tāng

    - Hôm nay bạn tôi nấu canh pín bò

  • volume volume

    - 不会 búhuì 下雪 xiàxuě 牛油 niúyóu 快焦 kuàijiāo 了 le

    - Bạn đang đốt bơ.

  • volume volume

    - 他 tā 赶快 gǎnkuài 打开门 dǎkāimén , 跑 pǎo 了 le 出去 chūqù

    - Anh ta nhanh chóng mở cửa, chạy vội ra ngoài.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 太 tài 沉闷 chénmèn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 来得 láide 痛快 tòngkuài

    - Đánh cờ buồn lắm, đánh bóng vẫn thích thú hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 绳子 shéngzi 打个 dǎgè 圈 quān , 套 tào 在 zài 这头 zhètóu 小公牛 xiǎogōngniú 的 de 角上 jiǎoshàng

    - Anh ta dùng một sợi dây quấn thành một vòng tròn và buộc vào sừng con bò nhỏ này.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我们 wǒmen 不 bù 打扫 dǎsǎo 房间 fángjiān , 灰尘 huīchén 很快 hěnkuài 就 jiù 会 huì 堆积起来 duījīqǐlai

    - Nếu chúng ta không quét dọn căn phòng, bụi sẽ nhanh chóng tích tụ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 赶快 gǎnkuài 拍个 pāigè 电报 diànbào 通知 tōngzhī 他 tā , 要么 yàome 打个 dǎgè 长途电话 chángtúdiànhuà , 可以 kěyǐ 说 shuō 得 dé 详细 xiángxì 些 xiē

    - anh đánh ngay cho anh ấy một bức điện báo cho anh ấy biết hoặc là gọi điện thoại đường dài thì có thể nói rõ ràng hơn.

  • - 他 tā 这么 zhème 快 kuài 就 jiù 解决 jiějué 了 le 问题 wèntí , 真是 zhēnshi 好 hǎo 牛 niú 啊 a !

    - Anh ấy giải quyết vấn đề nhanh thế, thật là giỏi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Cách 革 (+9 nét)
    • Pinyin: Biān
    • Âm hán việt: Tiên
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨ノ丨一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TJOMK (廿十人一大)
    • Bảng mã:U+97AD
    • Tần suất sử dụng:Cao