小田鸡 xiǎo tiánjī
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu điền kê】

Đọc nhanh: 小田鸡 (tiểu điền kê). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) Baillon's crake (Porzana latexilla).

Ý Nghĩa của "小田鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小田鸡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) Baillon's crake (Porzana latexilla)

(bird species of China) Baillon's crake (Porzana pusilla)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小田鸡

  • volume volume

    - 小时候 xiǎoshíhou , 我 wǒ 对 duì 鸡蛋 jīdàn 情有独钟 qíngyǒudúzhōng , 煮 zhǔ 鸡蛋 jīdàn 炒鸡蛋 chǎojīdàn 炖 dùn 鸡蛋 jīdàn , 我 wǒ 都 dōu 百吃 bǎichī 不厌 bùyàn

    - Khi tôi còn nhỏ, tôi đặc biệt yêu thích trứng, trứng luộc, trứng rán, trứng hầm, tôi không bao giờ chán khi ăn trứng

  • volume volume

    - 他 tā 眼巴巴 yǎnbābā 地 dì 看着 kànzhe 老鹰 lǎoyīng 把 bǎ 小鸡 xiǎojī 抓走 zhuāzǒu 了 le

    - nó giương mắt nhìn con chim ưng bắt con gà con bay đi.

  • volume volume

    - 孵 fū 了 le 一窝 yīwō 小鸡 xiǎojī

    - ấp một ổ gà con

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 小事 xiǎoshì 吵架 chǎojià

    - Anh ấy cãi nhau vì những chuyện vặt vãnh.

  • volume volume

    - 刚 gāng 孵出来 fūchūlái 的 de 小鸡 xiǎojī 长着 zhǎngzhe 一身 yīshēn 氄毛 rǒngmáo

    - gà con vừa nở, mình toàn là lông tơ.

  • volume volume

    - 感觉 gǎnjué 就 jiù 像 xiàng 在 zài 看 kàn 凶残 xiōngcán 比特 bǐtè 犬 quǎn 跟 gēn 小鸡 xiǎojī

    - Nó giống như một trong những video mà pit bull

  • volume volume

    - 小时候 xiǎoshíhou 我 wǒ 对 duì 鸡蛋 jīdàn 情有独钟 qíngyǒudúzhōng

    - Khi tôi còn nhỏ tôi có niềm thích thú với trứng gà.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 羊羔 yánggāo 在 zài 田野 tiányě 里 lǐ 跳跃 tiàoyuè 嬉戏 xīxì

    - Con cừu nhỏ nhảy múa và vui chơi trên cánh đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao