小木槌 xiǎomù chuí
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu mộc chuỳ】

Đọc nhanh: 小木槌 (tiểu mộc chuỳ). Ý nghĩa là: Cái dùi, chày gỗ.

Ý Nghĩa của "小木槌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小木槌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái dùi, chày gỗ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小木槌

  • volume volume

    - 小 xiǎo 木偶 mùǒu 有鼻子有眼 yǒubíziyǒuyǎn , 能 néng 说话 shuōhuà , 会 huì 走路 zǒulù

    - Con rối gỗ có mũi và mắt, có thể nói chuyện và có thể đi lại.

  • volume volume

    - 钉 dīng 上 shàng 一个 yígè 小木 xiǎomù 橛 jué 儿 ér

    - đóng một cái cọc gỗ.

  • volume volume

    - 男孩 nánhái 舞着 wǔzhe 小 xiǎo 木棍 mùgùn

    - Bé trai khua khoắng cây gậy gỗ nhỏ.

  • volume volume

    - 文章 wénzhāng 描述 miáoshù 了 le 小 xiǎo 木偶 mùǒu 在 zài 童话世界 tónghuàshìjiè 里 lǐ 的 de 冒险 màoxiǎn 经历 jīnglì

    - Bài báo mô tả những cuộc phiêu lưu của Pinocchio trong thế giới cổ tích.

  • volume volume

    - 小王 xiǎowáng 有点儿 yǒudiǎner 木 mù

    - Tiểu Vương hơi đơ.

  • volume volume

    - 也 yě 包括 bāokuò 法槌 fǎchuí 这种 zhèzhǒng 小事 xiǎoshì

    - Những điều nhỏ nhặt như cái búa này.

  • volume volume

    - 木匠 mùjiàng 量 liàng 了 le 一下 yīxià 棚屋 péngwū 的 de 尺寸 chǐcùn 立刻 lìkè 估计 gūjì 出 chū 它 tā 的 de 大小 dàxiǎo

    - Thợ mộc đo kích thước của căn nhà mái lá, ngay lập tức ước tính được kích thước của nó.

  • volume volume

    - 但 dàn 他 tā 留在 liúzài 原地 yuándì 躲 duǒ 在 zài 小木屋 xiǎomùwū 里 lǐ

    - Nhưng anh ta ở lại địa phương ẩn náu trong căn nhà gỗ đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 槌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Chuí , Duī , Zhuì
    • Âm hán việt: Chuỳ , Truỳ , Đôi
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丨フ一フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYHR (木卜竹口)
    • Bảng mã:U+69CC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình