槌 chuí
volume volume

Từ hán việt: 【chuỳ.truỳ.đôi】

Đọc nhanh: 槌 (chuỳ.truỳ.đôi). Ý nghĩa là: cái gậy; dùi (để đánh, để gõ). Ví dụ : - 棒槌 。 cái dùi; cái chày.. - 鼓槌 儿。 dùi trống.

Ý Nghĩa của "槌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chuyên Ngành Y Tế

槌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái gậy; dùi (để đánh, để gõ)

(槌 儿) 敲打用的棒,大多一头较大或呈球形

Ví dụ:
  • volume volume

    - 棒槌 bàngchuí

    - cái dùi; cái chày.

  • volume volume

    - 鼓槌 gǔchuí 儿 ér

    - dùi trống.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 槌

  • volume volume

    - 鼓槌 gǔchuí 儿 ér

    - dùi trống.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 一头 yītóu 大蒜 dàsuàn 剥开 bōkāi , 把 bǎ 圆溜溜 yuánliūliū 的 de 蒜瓣 suànbàn 放在 fàngzài 钵 bō 里 lǐ , 用 yòng 槌子 chuízi 砸 zá 了 le 起来 qǐlai

    - Tôi bóc đầu tỏi, cho tép vào bát, dùng chày đập dập.

  • volume volume

    - 棒槌 bàngchuí

    - cái dùi; cái chày.

  • volume volume

    - 也 yě 包括 bāokuò 法槌 fǎchuí 这种 zhèzhǒng 小事 xiǎoshì

    - Những điều nhỏ nhặt như cái búa này.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 槌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Chuí , Duī , Zhuì
    • Âm hán việt: Chuỳ , Truỳ , Đôi
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丨フ一フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYHR (木卜竹口)
    • Bảng mã:U+69CC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình