小桌 xiǎo zhuō
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu trác】

Đọc nhanh: 小桌 (tiểu trác). Ý nghĩa là: Bàn nhỏ.

Ý Nghĩa của "小桌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小桌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bàn nhỏ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小桌

  • volume volume

    - 小红 xiǎohóng 擦 cā 桌子 zhuōzi , 擦 cā 得 dé 满头大汗 mǎntóudàhán

    - Tiểu Hồng lau bàn tới toàn thân đầy mồ hôi.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 在 zài 桌子 zhuōzi 下面 xiàmiàn

    - Con mèo con ở dưới gầm bàn.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 小锤放 xiǎochuífàng 桌上 zhuōshàng

    - Một cái búa nhỏ đặt trên bàn.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 很 hěn 敏捷 mǐnjié 跳 tiào 上 shàng 了 le 桌子 zhuōzi

    - Con mèo rất nhanh nhẹn, nhảy lên bàn.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 跳上去 tiàoshǎngqù 桌子 zhuōzi

    - Con mèo con nhảy lên bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 打翻 dǎfān 了 le 桌上 zhuōshàng 的 de 香水 xiāngshuǐ

    - Anh ấy không cẩn thận làm đổ chai nước hoa trên bàn.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上 shàng 有 yǒu 几个 jǐgè 小碟 xiǎodié

    - Trên bàn có mấy cái đĩa nhỏ.

  • volume volume

    - 同桌 tóngzhuō 不 bù 小心 xiǎoxīn 感冒 gǎnmào 了 le , 今天 jīntiān 上课 shàngkè 的 de 时候 shíhou 接连不断 jiēliánbùduàn 地 dì 打喷嚏 dǎpēntì

    - Bạn cùng bàn không may bị cảm lạnh, trong giờ học hôm nay cứ hắt hơi liên tục .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuō
    • Âm hán việt: Trác
    • Nét bút:丨一丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YAD (卜日木)
    • Bảng mã:U+684C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao