Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 槌
搥 桘 椎
棰
槌 là gì? 槌 (Chuỳ, Truỳ, đôi). Bộ Mộc 木 (+9 nét). Tổng 13 nét but (一丨ノ丶ノ丨フ一フ一丶フ丶). Ý nghĩa là: 1. cái vồ lớn, 2. đánh đập, Cái vồ lớn., Cái vồ, dùi, Đánh, đập, nện. Từ ghép với 槌 : 鼓槌兒 Dùi trống, “cổ chùy” 鼓槌 dùi trống., “cổ chùy” 鼓槌 dùi trống. Chi tiết hơn...