小孩儿 xiǎo hái'ér
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu hài nhi】

Đọc nhanh: 小孩儿 (tiểu hài nhi). Ý nghĩa là: trẻ em; nhi đồng. Ví dụ : - 无论老人,小孩儿去买东西, 他从不亏秤。 bất kể là người già hay trẻ nhỏ đi mua hàng, anh ấy cũng không cân thiếu.. - 小孩儿捽住妈妈的衣服。 đứa trẻ nắm lấy áo mẹ.

Ý Nghĩa của "小孩儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 1

小孩儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trẻ em; nhi đồng

儿童也说小孩子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 无论 wúlùn 老人 lǎorén , 小孩儿 xiǎoháier 去 qù 买 mǎi 东西 dōngxī , 他 tā 从不 cóngbù 亏秤 kuīchèng

    - bất kể là người già hay trẻ nhỏ đi mua hàng, anh ấy cũng không cân thiếu.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 捽 zuó 住 zhù 妈妈 māma 的 de 衣服 yīfú

    - đứa trẻ nắm lấy áo mẹ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小孩儿

  • volume volume

    - 大人 dàrén 说话 shuōhuà , 小孩儿 xiǎoháier 别 bié 插嘴 chāzuǐ

    - người lớn nói chuyện trẻ con không được chen vào.

  • volume volume

    - 匪徒 fěitú 把 bǎ 小孩儿 xiǎoháier 劫去 jiéqù 做 zuò 人质 rénzhì

    - Bọn cướp bắt cóc trẻ em làm con tin.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 企着 qǐzhe 脚 jiǎo

    - Đứa trẻ kiễng chân lên.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 吓 xià 得 dé 大哭 dàkū

    - Đứa trẻ sợ đến mức khóc to.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 小孩儿 xiǎoháier 勾着 gōuzhe 胳膊 gēbó

    - Hai đứa trẻ khoác tay nhau.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 不 bù 应该 yīnggāi 喝酒 hējiǔ 精 jīng 饮料 yǐnliào

    - Trẻ nhỉ không nên uống đồ uống có ga.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小 xiǎo 女孩儿 nǚháier 掉 diào 了 le 一颗 yīkē 牙齿 yáchǐ

    - Bé gái rụng 1 cái răng

  • volume volume

    - 小 xiǎo 女孩儿 nǚháier 的 de 衣襟 yījīn 里 lǐ 兜 dōu 着 zhe 几个 jǐgè 海棠 hǎitáng 果儿 guǒér

    - trong vạt áo bé gái túm mấy quả hải đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 孩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tử 子 (+6 nét)
    • Pinyin: Hái
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:フ丨一丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDYVO (弓木卜女人)
    • Bảng mã:U+5B69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao