导航费 Dǎoháng fèi
volume volume

Từ hán việt: 【đạo hàng phí】

Đọc nhanh: 导航费 (đạo hàng phí). Ý nghĩa là: 1. Phí hoa tiêu 2. Phí hướng dẫn.

Ý Nghĩa của "导航费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

导航费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. 1. Phí hoa tiêu 2. Phí hướng dẫn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 导航费

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 说 shuō 我们 wǒmen 这次 zhècì 参加 cānjiā 辅导班 fǔdǎobān 不 bù 收费 shōufèi , 我 wǒ 是 shì 半信半疑 bànxìnbànyí

    - Thầy giáo nói lần này chúng ta tham gia lớp học phụ đạo sẽ không thu phí đâu , tôi đang bán tín bán nghi về việc này.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 探险 tànxiǎn 因 yīn 计划 jìhuà 不周 bùzhōu 和 hé 导航 dǎoháng 不利 bùlì 而 ér 失败 shībài

    - Cuộc thám hiểm lần này do kế hoạch không ổn và hướng dẫn không tốt nên thất bại.

  • volume volume

    - 生怕 shēngpà 迷路 mílù , 他 tā 打开 dǎkāi 了 le 导航 dǎoháng

    - Sợ bị lạc, anh ấy đã bật định vị.

  • volume volume

    - 导航系统 dǎohángxìtǒng 记录 jìlù 的 de 最大 zuìdà 海浪 hǎilàng 有 yǒu 多 duō 高 gāo ?

    - Hệ thống điều khiển ghi lại con sóng cao nhất là bao nhiêu.

  • volume volume

    - 坠机 zhuìjī 是 shì 导航 dǎoháng 不力 bùlì 的 de 直接 zhíjiē 后果 hòuguǒ

    - Vụ tai nạn rơi máy bay là kết quả trực tiếp của việc điều hướng kém.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 地图 dìtú 软件 ruǎnjiàn 的 de 导航 dǎoháng 功能 gōngnéng 非常 fēicháng 先进 xiānjìn

    - Các tính năng điều hướng của phần mềm bản đồ này rất tiên tiến.

  • volume volume

    - 它们 tāmen 都 dōu 乘 chéng 免费 miǎnfèi 的 de 维珍 wéizhēn 银河 yínhé 航班 hángbān 环游世界 huányóushìjiè 呢 ne

    - Họ đang trên chuyến bay Virgin Galactic miễn phí vòng quanh thế giới.

  • volume volume

    - 管理工具 guǎnlǐgōngjù 为 wèi 您 nín 提供 tígōng 了 le 设计 shèjì 和 hé 建立 jiànlì 一个 yígè 外观 wàiguān 精美 jīngměi 并且 bìngqiě 易于 yìyú 导航 dǎoháng 的 de Web

    - Các công cụ quản trị cung cấp cho bạn khả năng thiết kế và xây dựng một trang web đẹp và dễ điều hướng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 航›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Háng
    • Âm hán việt: Hàng
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYYHN (竹卜卜竹弓)
    • Bảng mã:U+822A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao