对讲电话 duì jiǎng diànhuà
volume volume

Từ hán việt: 【đối giảng điện thoại】

Đọc nhanh: 对讲电话 (đối giảng điện thoại). Ý nghĩa là: điện thoại trực tiếp.

Ý Nghĩa của "对讲电话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Điện Thoại

对讲电话 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điện thoại trực tiếp

也叫直通电话,一种不用交换机接转的可直接通话的通讯工具

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对讲电话

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 同事 tóngshì 开启 kāiqǐ 了 le 对话 duìhuà

    - Anh ấy đã mở lời với đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 讲话 jiǎnghuà 对 duì 我 wǒ 启发 qǐfā 很大 hěndà

    - Bài giảng của anh ấy đã truyền cảm hứng cho tôi rất nhiều.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 临终 línzhōng 安养院 ānyǎngyuàn 打电话 dǎdiànhuà 了 le

    - Họ gọi là nhà tế bần.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 对方 duìfāng 付费 fùfèi 电话 diànhuà

    - Đây là một cuộc gọi thu thập

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 打 dǎ 一通 yítòng 对方 duìfāng 付费 fùfèi 电话 diànhuà

    - Vâng, tôi muốn thực hiện một cuộc gọi thu tiền

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 讲 jiǎng 客套话 kètàohuà

    - Anh ấy không thích nói lời khách sáo.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 电影 diànyǐng 的 de 对话 duìhuà 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - Lời thoại trong bộ phim này rất hay.

  • volume volume

    - 不要 búyào 讲 jiǎng 这样 zhèyàng 相互 xiānghù 捧场 pěngchǎng 的话 dehuà

    - Đừng nói những lời tâng bốc nhau như vậy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiǎng
    • Âm hán việt: Giảng
    • Nét bút:丶フ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTT (戈女廿廿)
    • Bảng mã:U+8BB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao