电话号码 diànhuà hàomǎ
volume volume

Từ hán việt: 【điện thoại hiệu mã】

Đọc nhanh: 电话号码 (điện thoại hiệu mã). Ý nghĩa là: số điện thoại. Ví dụ : - 让我记下你的地址和电话号码。 Hãy để tôi ghi lại địa chỉ và số điện thoại của bạn.. - 我得把电话号码记下来,以免待会儿忘记。 Tôi phải ghi lại số điện thoại để tránh quên sau này.. - 他给了我一个小册子记录电话号码。 Anh ấy đã cho tôi một cuốn sổ nhỏ để ghi lại số điện thoại.

Ý Nghĩa của "电话号码" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Điện Thoại

电话号码 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. số điện thoại

电话管理部门为电话机设定的号码

Ví dụ:
  • volume volume

    - 让 ràng 我 wǒ 记下 jìxià 你 nǐ 的 de 地址 dìzhǐ 和 hé 电话号码 diànhuàhàomǎ

    - Hãy để tôi ghi lại địa chỉ và số điện thoại của bạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 把 bǎ 电话号码 diànhuàhàomǎ 记下来 jìxiàlai , 以免 yǐmiǎn 待会儿 dāihuìer 忘记 wàngjì

    - Tôi phải ghi lại số điện thoại để tránh quên sau này.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 了 le 我 wǒ 一个 yígè 小册子 xiǎocèzi 记录 jìlù 电话号码 diànhuàhàomǎ

    - Anh ấy đã cho tôi một cuốn sổ nhỏ để ghi lại số điện thoại.

  • volume volume

    - 您 nín 知道 zhīdào 酒店 jiǔdiàn 的 de 电话号码 diànhuàhàomǎ 吗 ma ?

    - Bạn có biết số điện thoại của khách sạn không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 电话号码 diànhuàhàomǎ 是 shì 多少 duōshǎo

    - Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电话号码

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 把 bǎ 电话号码 diànhuàhàomǎ 记下来 jìxiàlai , 以免 yǐmiǎn 待会儿 dāihuìer 忘记 wàngjì

    - Tôi phải ghi lại số điện thoại để tránh quên sau này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 忘记 wàngjì 把 bǎ 你 nǐ 的 de 电话号码 diànhuàhàomǎ 记录下来 jìlùxiàlai

    - Tôi quên không ghi lại số điện thoại của bạn rồi.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 电话 diànhuà 旁 páng 的 de 一根 yīgēn 铅笔 qiānbǐ 记下 jìxià 了 le 他 tā 的 de 电话号码 diànhuàhàomǎ

    - Tôi đã dùng một cây bút chì bên cạnh điện thoại để ghi lại số điện thoại của anh ấy.

  • volume volume

    - 便条 biàntiáo 上 shàng 有 yǒu 她 tā 的 de 电话号码 diànhuàhàomǎ

    - Trên tờ ghi chú có số điện thoại của cô ấy.

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 波士顿 bōshìdùn 号码 hàomǎ 和 hé 一通 yítòng 打 dǎ 去 qù 罗德岛 luódédǎo 的 de 电话 diànhuà

    - Một vài số Boston và một cuộc gọi đến Rhode Island.

  • volume volume

    - 填写 tiánxiě 地址 dìzhǐ 和 hé 电话号码 diànhuàhàomǎ

    - Điền địa chỉ và số điện thoại.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 交换 jiāohuàn 了 le 电话号码 diànhuàhàomǎ

    - Chúng tôi đã trao đổi số điện thoại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 电话号码 diànhuàhàomǎ 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Số điện thoại của cậu là bao nhiêu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 码›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一ノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNVM (一口弓女一)
    • Bảng mã:U+7801
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao