对联儿 duìlián er
volume volume

Từ hán việt: 【đối liên nhi】

Đọc nhanh: 对联儿 (đối liên nhi). Ý nghĩa là: câu đối. Ví dụ : - 他的隶书真好:比方我求他写一副对联儿,他不会拒绝吧! kiểu chữ lệ anh ấy viết đẹp quá, nếu tôi nhờ anh ấy viết một câu đối, chắc anh ấy không từ chối đâu nhỉ!

Ý Nghĩa của "对联儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对联儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. câu đối

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 隶书 lìshū 真 zhēn 好 hǎo : 比方 bǐfang 我求 wǒqiú 他 tā 写 xiě 一副 yīfù 对联 duìlián 儿 ér , 他 tā 不会 búhuì 拒绝 jùjué 吧 ba

    - kiểu chữ lệ anh ấy viết đẹp quá, nếu tôi nhờ anh ấy viết một câu đối, chắc anh ấy không từ chối đâu nhỉ!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对联儿

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 你 nǐ 一句 yījù , 我 wǒ 一句 yījù , 针尖 zhēnjiān 儿 ér 对 duì 麦芒 màimáng 儿 ér , 越吵越 yuèchǎoyuè 厉害 lìhai

    - người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

  • volume volume

    - 他 tā 脚下 jiǎoxià 使 shǐ 了 le 个 gè 绊儿 bànér , 一下子把 yīxiàzǐbǎ 对手 duìshǒu 撂 liào 在 zài 地上 dìshàng

    - anh ấy gạt chân một cái, trong chốc lát đối thủ bị quật ngã dưới đất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 贴 tiē 对联 duìlián 儿 ér

    - Họ dán câu đối.

  • volume volume

    - 她 tā 贴 tiē 了 le 对联 duìlián 儿 ér

    - Cô ấy đã dán câu đối.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 写 xiě 对联 duìlián 儿 ér

    - Chúng tôi viết câu đối.

  • volume volume

    - 我 wǒ 负责 fùzé 揭旧 jiējiù 对联 duìlián 儿 ér

    - Tôi phụ trách bóc các câu đối cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 说 shuō 了 le 一句 yījù , 觉得 juéde 不对茬儿 búduìcháér , 就 jiù 停住 tíngzhù 了 le

    - hắn vừa mới nói một câu, cảm thấy không đúng lúc, bèn dừng ngay lại

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 隶书 lìshū 真 zhēn 好 hǎo : 比方 bǐfang 我求 wǒqiú 他 tā 写 xiě 一副 yīfù 对联 duìlián 儿 ér , 他 tā 不会 búhuì 拒绝 jùjué 吧 ba

    - kiểu chữ lệ anh ấy viết đẹp quá, nếu tôi nhờ anh ấy viết một câu đối, chắc anh ấy không từ chối đâu nhỉ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 联›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+6 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJTK (尸十廿大)
    • Bảng mã:U+8054
    • Tần suất sử dụng:Rất cao