Các biến thể (Dị thể) của 联

  • Cách viết khác

    䏈 聨 聫 聮 𦕱 𦖹 𦘈

  • Phồn thể

    聯

Ý nghĩa của từ 联 theo âm hán việt

联 là gì? 联 (Liên). Bộ Nhĩ 耳 (+6 nét). Tổng 12 nét but (一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶). Ý nghĩa là: 2. câu đối. Từ ghép với 联 : 聯盟 Liên minh, 聯貫 Nối liền, quán xuyến, 聯絡 Liên lạc, 聯名 Liên danh, 春聯 Câu đối tết Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. liên minh, liên kết
  • 2. câu đối

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Liên (kết), liền, nối liền

- 聯盟 Liên minh

- 聯貫 Nối liền, quán xuyến

- 聯絡 Liên lạc

- 聯名 Liên danh

* ② Câu đối, cặp câu đối nhau

- 春聯 Câu đối tết

- 挽聯 Câu đối viếng

- 楹聯 Câu đối dán cột

- 一聯 Một cặp câu đối nhau.

Từ ghép với 联