寸晷 cùn guǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thốn quỹ】

Đọc nhanh: 寸晷 (thốn quỹ). Ý nghĩa là: xem 寸陰 | 寸阴.

Ý Nghĩa của "寸晷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. xem 寸陰 | 寸阴

see 寸陰|寸阴 [cùn yīn]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寸晷

  • volume volume

    - 钉子 dīngzi 刺进 cìjìn 他 tā 的 de 大脑 dànǎo 额叶 éyè 几 jǐ 英寸 yīngcùn 深 shēn

    - Nó được nhúng vài inch vào thùy trán của anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 接待 jiēdài 他时 tāshí 始终 shǐzhōng 准确 zhǔnquè 地 dì 把握 bǎwò 好 hǎo 分寸 fēncùn , 看似 kànsì 冷淡 lěngdàn , 却 què 不 bù 失礼 shīlǐ

    - Khi tiếp đón anh ta, cô ấy luôn giữ được sự chính xác và nhạy bén, dường như lạnh lùng nhưng không thiếu lễ nghi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 腰围 yāowéi 是 shì 26 英寸 yīngcùn

    - Vòng eo của cô ấy là 26 inch.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 很 hěn 有分寸 yǒufèncùn

    - Anh ấy nói chuyện rất có chừng mực.

  • volume volume

    - 城市 chéngshì 的 de 疾速 jísù 开展 kāizhǎn 促使 cùshǐ 了 le 城市 chéngshì 土地 tǔdì 的 de 寸土寸金 cùntǔcùnjīn

    - Sự phát triển nhanh chóng của thành phố đã thúc đẩy giá trị đất tại đô thị

  • volume volume

    - 寸 cùn 一会儿 yīhuìer 的 de 功夫 gōngfū , 他 tā 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - Chỉ trong vài giây, anh ta biến mất.

  • volume volume

    - 国际法 guójìfǎ 这一 zhèyī 领域 lǐngyù 不 bù 熟悉 shúxī 其 qí 复杂性 fùzáxìng 则 zé 寸步难行 cùnbùnánxíng

    - Trong lĩnh vực luật quốc tế, nếu không hiểu rõ sự phức tạp của nó thì khó mà tiến xa.

  • volume volume

    - 印字 yìnzì 宽度 kuāndù 的 de 单位 dānwèi , 以 yǐ 一英寸 yīyīngcùn 直线 zhíxiàn 距离 jùlí 上能 shàngnéng 安置 ānzhì 的 de 字符 zìfú 数计 shùjì

    - Đơn vị chiều rộng in được tính bằng số ký tự có thể được đặt trên một đường thẳng dài một inch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+0 nét)
    • Pinyin: Cùn
    • Âm hán việt: Thốn
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DI (木戈)
    • Bảng mã:U+5BF8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 晷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǐ
    • Âm hán việt: Quỹ
    • Nét bút:丨フ一一ノフ丶丨丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHOR (日竹人口)
    • Bảng mã:U+6677
    • Tần suất sử dụng:Thấp