寸脉 cùn mài
volume volume

Từ hán việt: 【thốn mạch】

Đọc nhanh: 寸脉 (thốn mạch). Ý nghĩa là: bắt mạch ở cổ tay (TCM).

Ý Nghĩa của "寸脉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寸脉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt mạch ở cổ tay (TCM)

pulse taken at the wrist (TCM)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寸脉

  • volume volume

    - 人脉 rénmài 是 shì 成功 chénggōng 的 de 关键 guānjiàn

    - Mối quan hệ là chìa khóa của thành công.

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 以北 yǐběi 有 yǒu 很多 hěnduō 山脉 shānmài

    - Ở phía bắc sông Hoàng Hà có nhiều dãy núi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有着 yǒuzhe 广泛 guǎngfàn 的 de 人脉 rénmài

    - Họ có mối quan hệ rộng rãi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 来 lái 观赏 guānshǎng 崎岖 qíqū 的 de 山脉 shānmài

    - Họ đến để ngắm những ngọn núi hiểm trở.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 左 zuǒ 颞叶 nièyè 部有 bùyǒu 动脉 dòngmài 畸形 jīxíng

    - Có một AVM trên thùy thái dương trái của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 我 wǒ 困难 kùnnán 时 shí 给予 jǐyǔ 了 le 寸 cùn

    - Anh ấy đã cho tôi sự giúp đỡ khi tôi gặp khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 擅长 shàncháng 从 cóng 寸口 cùnkǒu 断 duàn 病症 bìngzhèng

    - Anh ấy giỏi chẩn đoán bệnh qua mạch cổ tay.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 寸 cùn

    - Anh ta họ Thốn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+0 nét)
    • Pinyin: Cùn
    • Âm hán việt: Thốn
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DI (木戈)
    • Bảng mã:U+5BF8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Mài , Mò
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:ノフ一一丶フフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BINE (月戈弓水)
    • Bảng mã:U+8109
    • Tần suất sử dụng:Cao