寸 cùn
volume volume

Từ hán việt: 【thốn】

Đọc nhanh: 寸 (thốn). Ý nghĩa là: tấc; thốn, rất ngắn; rất bé; rất lùn; chút ít; rất nhỏ, mạch cổ tay; cổ tay (nơi bắt mạch). Ví dụ : - 这块布长五寸。 Miếng vải này dài năm tấc.. - 那根竹子有五寸多高。 Cây tre đó cao hơn năm tấc.. - 寸一会儿的功夫,他就不见了。 Chỉ trong vài giây, anh ta biến mất.

Ý Nghĩa của "寸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 3 Lượng Từ

寸 khi là Lượng từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tấc; thốn

长度单位十分等于一寸,十寸等于一尺

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 布长 bùzhǎng 五寸 wǔcùn

    - Miếng vải này dài năm tấc.

  • volume volume

    - 那根 nàgēn 竹子 zhúzi 有 yǒu 五寸 wǔcùn 多高 duōgāo

    - Cây tre đó cao hơn năm tấc.

寸 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rất ngắn; rất bé; rất lùn; chút ít; rất nhỏ

形容极短或极小

Ví dụ:
  • volume volume

    - 寸 cùn 一会儿 yīhuìer 的 de 功夫 gōngfū , 他 tā 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - Chỉ trong vài giây, anh ta biến mất.

  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 失误 shīwù 寸小到 cùnxiǎodào 不易 bùyì 察觉 chájué

    - Lỗi này quá nhỏ để có thể nhận ra.

寸 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mạch cổ tay; cổ tay (nơi bắt mạch)

寸口的简称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 寸口 cùnkǒu 能 néng 反映 fǎnyìng 身体状况 shēntǐzhuàngkuàng

    - Mạch ở cổ tay có thể phản ánh tình trạng cơ thể.

  • volume volume

    - 他 tā 擅长 shàncháng 从 cóng 寸口 cùnkǒu 断 duàn 病症 bìngzhèng

    - Anh ấy giỏi chẩn đoán bệnh qua mạch cổ tay.

✪ 2. họ Thốn

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 寸 cùn

    - Anh ta họ Thốn.

寸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giúp đỡ; hiệp trợ

帮助

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 我 wǒ 困难 kùnnán 时 shí 给予 jǐyǔ 了 le 寸 cùn

    - Anh ấy đã cho tôi sự giúp đỡ khi tôi gặp khó khăn.

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 的 de 寸 cùn 让 ràng 我 wǒ 十分 shífēn 感动 gǎndòng

    - Sự giúp đỡ của bạn bè khiến tôi rất xúc động.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寸

  • volume volume

    - 钉子 dīngzi 刺进 cìjìn 他 tā 的 de 大脑 dànǎo 额叶 éyè 几 jǐ 英寸 yīngcùn 深 shēn

    - Nó được nhúng vài inch vào thùy trán của anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 接待 jiēdài 他时 tāshí 始终 shǐzhōng 准确 zhǔnquè 地 dì 把握 bǎwò 好 hǎo 分寸 fēncùn , 看似 kànsì 冷淡 lěngdàn , 却 què 不 bù 失礼 shīlǐ

    - Khi tiếp đón anh ta, cô ấy luôn giữ được sự chính xác và nhạy bén, dường như lạnh lùng nhưng không thiếu lễ nghi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 腰围 yāowéi 是 shì 26 英寸 yīngcùn

    - Vòng eo của cô ấy là 26 inch.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 很 hěn 有分寸 yǒufèncùn

    - Anh ấy nói chuyện rất có chừng mực.

  • volume volume

    - 城市 chéngshì 的 de 疾速 jísù 开展 kāizhǎn 促使 cùshǐ 了 le 城市 chéngshì 土地 tǔdì 的 de 寸土寸金 cùntǔcùnjīn

    - Sự phát triển nhanh chóng của thành phố đã thúc đẩy giá trị đất tại đô thị

  • volume volume

    - 寸 cùn 一会儿 yīhuìer 的 de 功夫 gōngfū , 他 tā 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - Chỉ trong vài giây, anh ta biến mất.

  • volume volume

    - 国际法 guójìfǎ 这一 zhèyī 领域 lǐngyù 不 bù 熟悉 shúxī 其 qí 复杂性 fùzáxìng 则 zé 寸步难行 cùnbùnánxíng

    - Trong lĩnh vực luật quốc tế, nếu không hiểu rõ sự phức tạp của nó thì khó mà tiến xa.

  • volume volume

    - 印字 yìnzì 宽度 kuāndù 的 de 单位 dānwèi , 以 yǐ 一英寸 yīyīngcùn 直线 zhíxiàn 距离 jùlí 上能 shàngnéng 安置 ānzhì 的 de 字符 zìfú 数计 shùjì

    - Đơn vị chiều rộng in được tính bằng số ký tự có thể được đặt trên một đường thẳng dài một inch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+0 nét)
    • Pinyin: Cùn
    • Âm hán việt: Thốn
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DI (木戈)
    • Bảng mã:U+5BF8
    • Tần suất sử dụng:Cao