Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
晷 là gì? 晷 (Quỹ). Bộ Nhật 日 (+8 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一一ノフ丶丨丶丨フ一). Ý nghĩa là: bóng mặt trời, Bóng mặt trời., Bóng mặt trời, nhật ảnh, Đồ đo bóng mặt trời để định giờ khắc, Thời gian, thì giờ. Từ ghép với 晷 : 日無暇晷 Cả ngày không có thì giờ rỗi, 日晷 Nhật quĩ, 月晷 Nguyệt quĩ, 日晷 Đồng hồ mặt trời, “nhật quỹ” 日晷. § Còn gọi là “nhật quy” 日規. Chi tiết hơn...