Ý nghĩa của từ 晷 theo âm hán việt

晷 là gì? 晷 (Quỹ). Bộ Nhật 日 (+8 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一一ノフ丶丨丶丨フ一). Ý nghĩa là: bóng mặt trời, Bóng mặt trời., Bóng mặt trời, nhật ảnh, Đồ đo bóng mặt trời để định giờ khắc, Thời gian, thì giờ. Từ ghép với 晷 : 日無暇晷 Cả ngày không có thì giờ rỗi, 日晷 Nhật quĩ, 月晷 Nguyệt quĩ, 日晷 Đồng hồ mặt trời, “nhật quỹ” 日晷. § Còn gọi là “nhật quy” 日規. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • bóng mặt trời

Từ điển Thiều Chửu

  • Bóng mặt trời.
  • Dùng cái nêu đo bóng mặt trời, nay gọi cái đồ đo bóng mặt trời để định giờ khắc là nhật quỹ 日晷.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Bóng mặt trời

- 日無暇晷 Cả ngày không có thì giờ rỗi

- 日晷 Nhật quĩ

- 月晷 Nguyệt quĩ

* ② Cây nêu đo bóng mặt trời, đồng hồ mặt trời

- 日晷 Đồng hồ mặt trời

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bóng mặt trời, nhật ảnh
* Đồ đo bóng mặt trời để định giờ khắc

- “nhật quỹ” 日晷. § Còn gọi là “nhật quy” 日規.

* Thời gian, thì giờ

- “nhật vô hạ quỹ” 日無暇晷 cả ngày không có thì giờ rỗi.

Từ ghép với 晷