审计费 shěnjì fèi
volume volume

Từ hán việt: 【thẩm kế phí】

Đọc nhanh: 审计费 (thẩm kế phí). Ý nghĩa là: phí kiểm toán.

Ý Nghĩa của "审计费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

审计费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phí kiểm toán

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 审计费

  • volume volume

    - 审查 shěnchá 经费 jīngfèi

    - Xem xét kinh phí.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 会议 huìyì 将 jiāng 审议 shěnyì 我 wǒ 的 de 计划 jìhuà

    - Cuộc họp hôm nay sẽ xem xét kế hoạch của tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 向 xiàng 会计 kuàijì 提交 tíjiāo 了 le 差旅费 chāilǚfèi 报销 bàoxiāo 凭证 píngzhèng

    - Tôi đã nộp chứng từ hoàn trả chi phí đi lại cho kế toán.

  • volume volume

    - 计费 jìfèi 工时 gōngshí 的 de 0.5

    - Một nửa phần trăm số giờ có thể thanh toán.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 能 néng 去 qù 审计 shěnjì 一个 yígè 死人 sǐrén 吗 ma

    - Họ có thể kiểm tra một người đã chết không?

  • volume volume

    - 为 wèi 消费者 xiāofèizhě 着想 zhuóxiǎng , 是 shì 产品设计 chǎnpǐnshèjì 的 de 立脚点 lìjiǎodiǎn

    - tính đến yếu tố người tiêu dùng chính là cơ sở của việc thiết kế sản phẩm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 审查 shěnchá 这个 zhègè 计划 jìhuà

    - Chúng ta cần xem xét kế hoạch này.

  • volume volume

    - 修建 xiūjiàn 校舍 xiàoshè 的 de 计画 jìhuà 是 shì 在 zài 增加 zēngjiā 教育经费 jiàoyùjīngfèi 的 de 前提 qiántí 下 xià 拟定 nǐdìng 的 de

    - Kế hoạch xây dựng trường học được lập ra dựa trên việc tăng ngân sách giáo dục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 审›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shěn
    • Âm hán việt: Thẩm
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JLWL (十中田中)
    • Bảng mã:U+5BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao