Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 审
審
谉 𡩨
审 là gì? 审 (Thẩm). Bộ Miên 宀 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶フ丨フ一一丨). Ý nghĩa là: 1. tỉ mỉ. Từ ghép với 审 : 審擇左右 Chọn kĩ những kẻ tả hữu (Án tử Xuân thu), 公審 Xử công khai, 審如其言 Đúng như lời... đã nói, 審如是也 Quả đúng như thế. Chi tiết hơn...