宜梧 yí wú
volume volume

Từ hán việt: 【nghi ngô】

Đọc nhanh: 宜梧 (nghi ngô). Ý nghĩa là: cây nhót.

Ý Nghĩa của "宜梧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宜梧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây nhót

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宜梧

  • volume volume

    - 他 tā 来自 láizì 荣市 róngshì 宜安 yíān 省 shěng

    - Anh ấy đến từ thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 宜 yí

    - Anh ấy họ Nghi.

  • volume volume

    - 他同 tātóng 银行 yínháng 洽谈 qiàtán 贷款 dàikuǎn 事宜 shìyí

    - Anh ấy đàm phán với ngân hàng về khoản vay.

  • volume volume

    - 魁梧 kuíwú 的 de 运动员 yùndòngyuán 赢得 yíngde 了 le 比赛 bǐsài

    - Vận động viên vạm vỡ đã thắng cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 魁梧 kuíwú 的 de 男人 nánrén

    - Anh ấy là một người đàn ông vạm vỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 第 dì 16 号 hào 最宜 zuìyí 与 yǔ 之 zhī 婚配 hūnpèi 的 de 钻石 zuànshí 王老五 wánglǎowǔ 哦 ó

    - Cử nhân đủ tư cách thứ mười sáu.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 最 zuì 适宜 shìyí 那个 nàgè 职位 zhíwèi 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người phù hợp nhất cho vị trí đó.

  • - 他们 tāmen 决定 juédìng 结束 jiéshù 单身 dānshēn , 开始 kāishǐ 准备 zhǔnbèi 结婚 jiéhūn 的 de 事宜 shìyí

    - Họ quyết định kết thúc độc thân và bắt đầu chuẩn bị cho đám cưới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBM (十月一)
    • Bảng mã:U+5B9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Wú , Wù , Yǔ
    • Âm hán việt: Ngô , Ngộ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMMR (木一一口)
    • Bảng mã:U+68A7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình