宜室宜家 yí shì yíjiā
volume volume

Từ hán việt: 【nghi thất nghi gia】

Đọc nhanh: 宜室宜家 (nghi thất nghi gia). Ý nghĩa là: nên vợ nên chồng, thành vợ thành chồng.

Ý Nghĩa của "宜室宜家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宜室宜家 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nên vợ nên chồng, thành vợ thành chồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宜室宜家

  • volume volume

    - 路过 lùguò 宜家 yíjiā 吗 ma

    - Nó có đi bằng Ikea không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 推荐 tuījiàn 一家 yījiā 偏宜 piānyí 的 de 旅店 lǚdiàn 吗 ma ?

    - Bạn có thể giới thiệu một khách sạn đàng hoàng được không?

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 饭店 fàndiàn 不但 bùdàn 好吃 hǎochī 而且 érqiě 很 hěn 便宜 piányí

    - Nhà hàng này không những đồ ăn ngon mà còn rất rẻ.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 的 de 衣服 yīfú 便宜 piányí

    - Quần áo ở cửa hàng này rẻ.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 既 jì 便宜 piányí 又 yòu 好吃 hǎochī

    - Cửa hàng này vừa rẻ vừa ngon.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 商场 shāngchǎng 的 de 东西 dōngxī 很 hěn 便宜 piányí

    - Đồ của trung tâm thương mại này rất rẻ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 找 zhǎo 一家 yījiā 便宜 piányí 的 de 客栈 kèzhàn

    - Chúng tôi tìm một nhà trọ rẻ tiền.

  • volume volume

    - 谁 shuí 想 xiǎng 那天 nàtiān 陪 péi 我 wǒ 去 qù 宜家 yíjiā 瑞典 ruìdiǎn 家居 jiājū 品牌 pǐnpái

    - Ai muốn dành cả ngày với tôi tại IKEA?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBM (十月一)
    • Bảng mã:U+5B9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa