Các biến thể (Dị thể) của 梧

  • Cách viết khác

    敔

Ý nghĩa của từ 梧 theo âm hán việt

梧 là gì? 梧 (Ngô, Ngộ). Bộ Mộc 木 (+7 nét). Tổng 11 nét but (一丨ノ丶一丨フ一丨フ一). Ý nghĩa là: cây vông, “Ngô đồng” 梧桐 cây ngô đồng, § Xem “chi ngô” 枝梧, “Ngô đồng” 梧桐 cây ngô đồng, § Xem “chi ngô” 枝梧. Từ ghép với 梧 : ngô đồng [wútóng] (thực) Cây ngô đồng, cây dông;, chi ngô [zhiwu] Xem 支 (bộ 支), nghĩa Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cây vông

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngô đồng 梧桐 cây ngô đồng.
  • Chi ngô 枝梧 chống chỏi, có khi viết là chi ngô 支吾.
  • Một âm là ngộ, như khôi ngộ 魁梧 vạm vỡ, lanh mẩu. Ta quen đọc là chữ ngô cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 梧桐

- ngô đồng [wútóng] (thực) Cây ngô đồng, cây dông;

* 支梧

- chi ngô [zhiwu] Xem 支 (bộ 支), nghĩa

* 魁梧

- khôi ngô [kuíwú] (Vóc người) cao lớn, vạm vỡ, lực lưỡng, khôi ngô.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Ngô đồng” 梧桐 cây ngô đồng

- “Vi vân đạm Hà Hán, Sơ vũ tích ngô đồng” 微雲淡河漢, 疏雨滴梧桐 (Tỉnh thí kì kí trường minh 省試騏驥長鳴).

Trích: Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然

Động từ
* § Xem “chi ngô” 枝梧

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngô đồng 梧桐 cây ngô đồng.
  • Chi ngô 枝梧 chống chỏi, có khi viết là chi ngô 支吾.
  • Một âm là ngộ, như khôi ngộ 魁梧 vạm vỡ, lanh mẩu. Ta quen đọc là chữ ngô cả.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Ngô đồng” 梧桐 cây ngô đồng

- “Vi vân đạm Hà Hán, Sơ vũ tích ngô đồng” 微雲淡河漢, 疏雨滴梧桐 (Tỉnh thí kì kí trường minh 省試騏驥長鳴).

Trích: Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然

Động từ
* § Xem “chi ngô” 枝梧

Từ ghép với 梧