学位证书 xuéwèi zhèngshū
volume volume

Từ hán việt: 【học vị chứng thư】

Đọc nhanh: 学位证书 (học vị chứng thư). Ý nghĩa là: bằng cấp. Ví dụ : - 我想拿到我的学位证书 Tôi muốn có bằng tốt nghiệp của mình.

Ý Nghĩa của "学位证书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

学位证书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bằng cấp

diploma

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 拿到 nádào 我 wǒ 的 de 学位证书 xuéwèizhèngshū

    - Tôi muốn có bằng tốt nghiệp của mình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 学位证书

  • volume volume

    - 毕业典礼 bìyèdiǎnlǐ 上 shàng , 校长 xiàozhǎng 为 wèi 每个 měigè 同学 tóngxué 颁发 bānfā 了 le 毕业证书 bìyèzhèngshū

    - Tại lễ tốt nghiệp, hiệu trưởng đã trao bằng tốt nghiệp cho từng học sinh.

  • volume volume

    - 请 qǐng 提供 tígōng 你 nǐ 的 de 身份证明 shēnfènzhèngmíng 和 hé 学历证书 xuélìzhèngshū

    - Vui lòng cung cấp giấy tờ tùy thân và bằng cấp của bạn.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 的 de 大学 dàxué 毕业证书 bìyèzhèngshū

    - Đây là bằng tốt nghiệp đại học của tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 拿到 nádào 我 wǒ 的 de 学位证书 xuéwèizhèngshū

    - Tôi muốn có bằng tốt nghiệp của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学位证书 xuéwèizhèngshū 已经 yǐjīng 发放 fāfàng

    - Anh ấy đã được cấp bằng học vị.

  • volume volume

    - 他 tā 顺利完成 shùnlìwánchéng 了 le 学业 xuéyè , 拿到 nádào 了 le 毕业证书 bìyèzhèngshū

    - Anh ấy đã hoàn thành xuất sắc việc học của mình và nhận được bằng tốt nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 跟着 gēnzhe 这位 zhèwèi 师傅 shīfu 学 xué 书法 shūfǎ

    - Anh ấy theo thầy này học thư pháp.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 欺骗 qīpiàn 手法 shǒufǎ 取得 qǔde 了 le 理科 lǐkē 教员 jiàoyuán 的 de 职位 zhíwèi , 她 tā 谎称 huǎngchēng 曾 céng 在 zài 大学 dàxué 读过 dúguò 书 shū

    - Cô ấy đã sử dụng các phương pháp lừa dối để đạt được vị trí giáo viên môn Khoa học, cô ấy nói dối rằng đã từng học đại học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao