保证书 bǎozhèngshū
volume volume

Từ hán việt: 【bảo chứng thư】

Đọc nhanh: 保证书 (bảo chứng thư). Ý nghĩa là: giấy cam đoan; giấy bảo lãnh; tờ cam đoan, giấy bảo đảm.

Ý Nghĩa của "保证书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

保证书 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giấy cam đoan; giấy bảo lãnh; tờ cam đoan

为了保证某件事情而写成的书面材料

✪ 2. giấy bảo đảm

表示在一定期限内对某事负责的单据, 如修理电器的保单

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 保证书

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 颁发 bānfā 荣誉证书 róngyùzhèngshū

    - Họ đang trao thưởng chứng nhận danh dự.

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 门 mén 总是 zǒngshì 锁 suǒ 着 zhe 的 de

    - Để đảm bảo sự an toàn, cửa luôn được khóa.

  • volume volume

    - 书 shū 外面 wàimiàn 再包 zàibāo 一层 yīcéng 纸 zhǐ , 可以 kěyǐ 保护 bǎohù 封面 fēngmiàn

    - ngoài sách bọc thêm một lớp giấy có thể bảo vệ da.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 老师 lǎoshī 保证 bǎozhèng , 不抄 bùchāo 作业 zuòyè 了 le

    - Anh ấy bảo đảm với thầy giáo sẽ không chép bài nữa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 需要 xūyào 提供 tígōng 合同 hétóng 作为 zuòwéi 保证 bǎozhèng

    - Họ cần cung cấp hợp đồng làm sự bảo đảm.

  • volume volume

    - 他 tā 攥 zuàn 着 zhe 证书 zhèngshū 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Anh ấy nắm chặt bằng khen rất vui.

  • - 他 tā 通过 tōngguò 了 le 中文 zhōngwén 水平 shuǐpíng 考试 kǎoshì , 拿到 nádào 了 le 证书 zhèngshū

    - Anh ấy đã vượt qua kỳ thi trình độ tiếng Trung và nhận được chứng chỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao