婚礼鞋 hūnlǐ xié
volume volume

Từ hán việt: 【hôn lễ hài】

Đọc nhanh: 婚礼鞋 (hôn lễ hài). Ý nghĩa là: Giày cưới.

Ý Nghĩa của "婚礼鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Cưới Hỏi

婚礼鞋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giày cưới

《婚礼鞋》是一款Android平台的应用。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 婚礼鞋

  • volume volume

    - 举行 jǔxíng 婚礼 hūnlǐ

    - Cử hành lễ cưới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 婚礼 hūnlǐ 非常 fēicháng 浪漫 làngmàn

    - Đám cưới của họ rất lãng mạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 婚礼 hūnlǐ 非常 fēicháng 红火 hónghuǒ

    - Đám cưới của họ rất sôi động.

  • volume volume

    - 买 mǎi 结婚 jiéhūn 礼物 lǐwù , 他出 tāchū 的 de 钱 qián 最少 zuìshǎo

    - Mua món quà cưới đó, anh ấy là người bỏ ra ít tiền nhất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 教堂 jiàotáng 举行 jǔxíng 婚礼 hūnlǐ

    - Họ tổ chức lễ cưới tại nhà thờ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 你 nǐ 婚礼 hūnlǐ 的 de 前一天 qiányìtiān

    - Đó là ngày trước đám cưới của bạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 举行 jǔxíng 了 le 一场 yīchǎng 浪漫 làngmàn 的 de 婚礼 hūnlǐ

    - Họ đã tổ chức một đám cưới lãng mạn.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 主持 zhǔchí 明天 míngtiān 的 de 婚礼 hūnlǐ

    - Anh ấy sẽ chủ trì đám cưới ngày mai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Hūn
    • Âm hán việt: Hôn
    • Nét bút:フノ一ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHPA (女竹心日)
    • Bảng mã:U+5A5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao