结婚礼品 jiéhūn lǐpǐn
volume volume

Từ hán việt: 【kết hôn lễ phẩm】

Đọc nhanh: 结婚礼品 (kết hôn lễ phẩm). Ý nghĩa là: Quà cưới.

Ý Nghĩa của "结婚礼品" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Cưới Hỏi

结婚礼品 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quà cưới

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 结婚礼品

  • volume volume

    - 婚礼 hūnlǐ 是 shì 爱情 àiqíng 的 de 美好 měihǎo 结束 jiéshù

    - Hôn lễ là cái kết đẹp đẽ của tình yêu.

  • volume volume

    - 无论如何 wúlùnrúhé , 天堂 tiāntáng 是 shì 没有 méiyǒu 婚礼 hūnlǐ 赠品 zèngpǐn 的 de

    - Dù thế nào, thiên đường không có quà tặng cưới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 下周 xiàzhōu 要 yào 结婚 jiéhūn 了 le 是 shì 奉子成婚 fèngzǐchénghūn

    - Tuần sau bọn họ kết hôn rồi, là đám cưới chạy bầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 参加 cānjiā 了 le 婚礼 hūnlǐ

    - Họ đã tham dự lễ cưới.

  • volume volume

    - 买 mǎi 结婚 jiéhūn 礼物 lǐwù , 他出 tāchū 的 de 钱 qián 最少 zuìshǎo

    - Mua món quà cưới đó, anh ấy là người bỏ ra ít tiền nhất.

  • volume volume

    - 那场 nàchǎng 结婚典礼 jiéhūndiǎnlǐ 十分 shífēn 盛大 shèngdà

    - Lễ cưới diễn ra rất hoành tráng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 结婚典礼 jiéhūndiǎnlǐ 在 zài 教堂 jiàotáng 举行 jǔxíng

    - Lễ cưới của họ được tổ chức tại nhà thờ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 结婚 jiéhūn 礼服 lǐfú 是 shì 由 yóu 一位 yīwèi 非常 fēicháng 著名 zhùmíng 的 de 时装 shízhuāng 设计师 shèjìshī 制作 zhìzuò 的 de

    - Cô ấy đã được một nhà thiết kế thời trang rất nổi tiếng tạo ra bộ váy cưới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Hūn
    • Âm hán việt: Hôn
    • Nét bút:フノ一ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHPA (女竹心日)
    • Bảng mã:U+5A5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao