Các biến thể (Dị thể) của 语

  • Phồn thể

    語

Ý nghĩa của từ 语 theo âm hán việt

语 là gì? 语 (Ngứ, Ngữ). Bộ Ngôn 言 (+7 nét). Tổng 9 nét but (丶フ一丨フ一丨フ一). Ý nghĩa là: 1. ngôn ngữ, 2. lời lẽ. Từ ghép với 语 : 不以語人 Không mách ai cả, 越語 Tiếng Việt, 成語 Thành ngữ, 甜言蜜語 Lời ngon tiếng ngọt, 不言不語 Chẳng nói chẳng rằng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ngôn ngữ
  • 2. lời lẽ

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Mách, nói với, bảo với

- 不以語人 Không mách ai cả

- 來,吾語汝 Lại đây, ta bảo với (nói với) ngươi (Trang tử). Xem 語 [yư].

* ① Tiếng nói, lời nói, ngữ

- 越語 Tiếng Việt

- 成語 Thành ngữ

- 甜言蜜語 Lời ngon tiếng ngọt

* ② Nói

- 不言不語 Chẳng nói chẳng rằng

- 細語 Nói nhỏ

* ③ Lời tục, ngạn ngữ, thành ngữ

- 語雲:不入虎穴,焉得虎子 Ngạn ngữ nói

* ④ Tín hiệu thay lời nói (có thể biểu đạt thay cho ngôn ngữ)

- 手語 Tín hiệu bằng tay

- 燈語 Tín hiệu bằng đèn. Xem 語 [yù].

Từ ghép với 语