Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 语
語
语 là gì? 语 (Ngứ, Ngữ). Bộ Ngôn 言 (+7 nét). Tổng 9 nét but (丶フ一丨フ一丨フ一). Ý nghĩa là: 1. ngôn ngữ, 2. lời lẽ. Từ ghép với 语 : 不以語人 Không mách ai cả, 越語 Tiếng Việt, 成語 Thành ngữ, 甜言蜜語 Lời ngon tiếng ngọt, 不言不語 Chẳng nói chẳng rằng Chi tiết hơn...