好吃好喝 hǎo chī hǎo hē
volume volume

Từ hán việt: 【hảo cật hảo hát】

Đọc nhanh: 好吃好喝 (hảo cật hảo hát). Ý nghĩa là: sành ăn; thích ăn ngon; thích ăn uống.

Ý Nghĩa của "好吃好喝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好吃好喝 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sành ăn; thích ăn ngon; thích ăn uống

爱好吃喝的

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好吃好喝

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 的 de 虾仁 xiārén 儿 ér 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Tôm nõn mà anh ấy làm rất ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 真是 zhēnshi 个 gè 好吃懒做 hàochīlǎnzuò 的 de 货 huò

    - Anh ta đúng là đồ hay ăn biếng làm.

  • volume volume

    - 个大子 gèdàzǐ 多 duō 眼下 yǎnxià 正是 zhèngshì 吃 chī 皮皮虾 pípíxiā 的 de 好 hǎo 时候 shíhou

    - Có rất nhiều người lớn tuổi, và bây giờ là thời điểm tốt để ăn bề bề

  • volume volume

    - 人人 rénrén 都 dōu 知道 zhīdào 螺蛳 luósī 很 hěn 好吃 hǎochī !

    - Mọi người đều biết ốc rất ngon!

  • volume volume

    - 不论 bùlùn 好 hǎo 的 de 赖 lài 的 de 我 wǒ 都 dōu 能 néng 吃 chī

    - Bất kể thứ ngon hoặc không ngon tôi đều ăn được.

  • volume volume

    - 他判 tāpàn 这 zhè 道菜 dàocài 好吃 hǎochī

    - Anh ấy đánh giá món này ngon.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 早睡 zǎoshuì , 另要 lìngyào 好好 hǎohǎo 吃喝 chīhē

    - Bạn nên đi ngủ sớm, ngoài ra nên ăn uống đầy đủ.

  • - 你 nǐ 做 zuò 的 de 饭 fàn 好吃 hǎochī 吗 ma ?

    - Món ăn bạn nấu ngon không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 喝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Hē , Hè , Yè
    • Âm hán việt: Hát , Hạt , Ái , Ới
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAPV (口日心女)
    • Bảng mã:U+559D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao