好喝 hǎo hē
volume volume

Từ hán việt: 【hảo hát】

Đọc nhanh: 好喝 (hảo hát). Ý nghĩa là: ngon (đồ uống). Ví dụ : - 酒虽好喝,可不要贪杯哟。 Mặc dù rượu rất ngon, nhưng đừng nghiện rượu.

Ý Nghĩa của "好喝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好喝 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngon (đồ uống)

tasty (drinks)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 酒 jiǔ 虽 suī 好喝 hǎohē , 可 kě 不要 búyào 贪杯 tānbēi 哟 yō

    - Mặc dù rượu rất ngon, nhưng đừng nghiện rượu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好喝

  • volume volume

    - 阿姨 āyí 来 lái 了 le , 肚子 dǔzi 很 hěn 疼 téng , 喝 hē 红糖 hóngtáng 水 shuǐ 就 jiù 觉得 juéde 好 hǎo 一点儿 yīdiǎner

    - Kinh nguyệt đến rồi, đau bụng, uống nước đường đỏ vào liền cảm thấy đỡ hơn.

  • volume volume

    - 乌涂 wūtu 水 shuǐ 不 bù 好喝 hǎohē

    - nước âm ấm khó uống

  • volume volume

    - 汽水 qìshuǐ 很 hěn 好喝 hǎohē

    - Nước có ga rất ngon.

  • volume volume

    - 早餐 zǎocān 喝 hē 鲜牛奶 xiānniúnǎi 很 hěn 好 hǎo

    - Uống sữa tươi vào bữa sáng rất tốt.

  • volume volume

    - 喝太多 hētàiduō 酒精 jiǔjīng 对 duì 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo

    - Uống quá nhiều cồn không tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 的 de 奶茶 nǎichá 特别 tèbié 好喝 hǎohē

    - Trà sữa của quán này rất ngon.

  • volume volume

    - 波尔多 bōěrduō 葡萄酒 pútaojiǔ 真太 zhēntài 好喝 hǎohē 了 le

    - Bordeaux quá ngon.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 早睡 zǎoshuì , 另要 lìngyào 好好 hǎohǎo 吃喝 chīhē

    - Bạn nên đi ngủ sớm, ngoài ra nên ăn uống đầy đủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Hē , Hè , Yè
    • Âm hán việt: Hát , Hạt , Ái , Ới
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAPV (口日心女)
    • Bảng mã:U+559D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao