好喝吗? hǎo hē ma?
volume volume

Từ hán việt: 【hảo hát mạ】

Đọc nhanh: 好喝吗? (hảo hát mạ). Ý nghĩa là: Uống ngon không?.

Ý Nghĩa của "好喝吗?" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好喝吗? khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Uống ngon không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好喝吗?

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 用 yòng 鼻子 bízi 喝水 hēshuǐ , 嘴里 zuǐlǐ 有 yǒu 鼻屎 bíshǐ 的 de 味道 wèidao 吗 ma ?

    - các bạn uống nước bằng mũi, miêng có mùi vị của dỉ mũi không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜爱 xǐài 喝茶 hēchá 吗 ma ?

    - Bạn có thích uống trà không?

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 借 jiè 我 wǒ 几元 jǐyuán 钱 qián 可以 kěyǐ 吗 ma ?

    - Thật ngại quá,bạn có thể cho tôi mượn vài đồng được không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 以为 yǐwéi 其好 qíhǎo 吗 ma ?

    - Bạn cho rằng cái đó tốt sao?

  • volume volume

    - 你 nǐ 喝 hē 过 guò 这个 zhègè 茶叶 cháyè 吗 ma ?

    - Bạn đã uống loại trà này chưa?

  • volume volume

    - 你 nǐ 出来 chūlái 一下 yīxià 好 hǎo 吗 ma ?

    - Bạn có thể ra ngoài một chút không?

  • - 你 nǐ 家里 jiālǐ 还好 háihǎo 吗 ma ? 最近 zuìjìn 有没有 yǒuméiyǒu 什么 shénme 事情 shìqing 需要 xūyào 帮忙 bāngmáng 的 de ?

    - Gia đình bạn sao rồi? Dạo này có việc gì cần tôi giúp đỡ không?

  • - 你 nǐ 一切 yīqiè 还好 háihǎo 吗 ma ? 最近 zuìjìn 都 dōu 顺利 shùnlì 吗 ma ?

    - Mọi chuyện vẫn ổn chứ? Dạo này có suôn sẻ không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Mǎ , Ma
    • Âm hán việt: Ma , Mạ
    • Nét bút:丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNVM (口弓女一)
    • Bảng mã:U+5417
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 喝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Hē , Hè , Yè
    • Âm hán việt: Hát , Hạt , Ái , Ới
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAPV (口日心女)
    • Bảng mã:U+559D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao