奇异 qíyì
volume volume

Từ hán việt: 【kỳ dị】

Đọc nhanh: 奇异 (kỳ dị). Ý nghĩa là: kỳ dị; kỳ quái; quái lạ; lạ nhường; ngộ; dị kỳ, lạ lẫm; kỳ lạ. Ví dụ : - 路上的人都用奇异的眼光看着这些来自远方的客人。 người đi đường nhìn khách từ phương xa đến bằng đôi mắt lạ lẫm.

Ý Nghĩa của "奇异" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

奇异 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kỳ dị; kỳ quái; quái lạ; lạ nhường; ngộ; dị kỳ

跟平常的不一样

✪ 2. lạ lẫm; kỳ lạ

惊异

Ví dụ:
  • volume volume

    - 路上 lùshàng 的 de 人 rén 都 dōu 用 yòng 奇异 qíyì 的 de 眼光 yǎnguāng 看着 kànzhe 这些 zhèxiē 来自 láizì 远方 yuǎnfāng 的 de 客人 kèrén

    - người đi đường nhìn khách từ phương xa đến bằng đôi mắt lạ lẫm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奇异

  • volume volume

    - 奇葩异草 qípāyìcǎo

    - hoa lạ cỏ hiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 很多 hěnduō 奇珍异宝 qízhēnyìbǎo

    - Anh ấy sưu tầm rất nhiều bảo vật quý hiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 奇异 qíyì 的 de 想法 xiǎngfǎ

    - Anh ấy có ý tưởng kỳ lạ.

  • volume volume

    - 那 nà 故事 gùshì 十分 shífēn 奇异 qíyì

    - Câu chuyện đó rất kỳ lạ.

  • volume volume

    - 往前走 wǎngqiánzǒu , 奇异果 qíyìguǒ 香 xiāng 甜酒 tiánjiǔ 就 jiù 放在 fàngzài 中间 zhōngjiān

    - Tiến về phía trước, rượu ngọt kiwi được đặt ở giữa.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 公园 gōngyuán 有 yǒu 许多 xǔduō 奇花异卉 qíhuāyìhuì

    - Công viên này có nhiều loài hoa kỳ lạ.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 人 rén 都 dōu 喜欢 xǐhuan 吃 chī 奇异果 qíyìguǒ , 但 dàn 它们 tāmen 很 hěn 贵 guì , 我 wǒ 买不起 mǎibuqǐ

    - Người nhà tôi đều thích ăn quả kiwi, nhưng chúng rất đắt, tôi không mua nổi.

  • volume volume

    - 路上 lùshàng 的 de 人 rén 都 dōu 用 yòng 奇异 qíyì 的 de 眼光 yǎnguāng 看着 kànzhe 这些 zhèxiē 来自 láizì 远方 yuǎnfāng 的 de 客人 kèrén

    - người đi đường nhìn khách từ phương xa đến bằng đôi mắt lạ lẫm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:KMNR (大一弓口)
    • Bảng mã:U+5947
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa