奇异夸克 qíyì kuākè
volume volume

Từ hán việt: 【kì dị khoa khắc】

Đọc nhanh: 奇异夸克 (kì dị khoa khắc). Ý nghĩa là: quark lạ (vật lý hạt).

Ý Nghĩa của "奇异夸克" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奇异夸克 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quark lạ (vật lý hạt)

strange quark (particle physics)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奇异夸克

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 恰克 qiàkè · 拜斯 bàisī 版 bǎn 的 de 纳尼亚 nàníyà 传奇 chuánqí 吗 ma

    - Phiên bản Chuck Bass của narnia?

  • volume volume

    - 我 wǒ 最近 zuìjìn 去过 qùguò 最有 zuìyǒu 异国情调 yìguóqíngdiào 的 de 地方 dìfāng 是 shì 克利夫兰 kèlìfūlán

    - Nơi kỳ lạ nhất mà tôi đã thấy gần đây là Cleveland.

  • volume volume

    - 惊奇 jīngqí 的 de , 诧异 chàyì 的 de 感觉 gǎnjué 或 huò 表达 biǎodá 敬畏 jìngwèi 、 钦佩 qīnpèi 、 吃惊 chījīng 或 huò 惊奇 jīngqí 的 de

    - Cảm giác kinh ngạc, ngạc nhiên hoặc biểu đạt sự kính trọng, ngưỡng mộ, sửng sốt hoặc sửng sốt

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 很多 hěnduō 奇珍异宝 qízhēnyìbǎo

    - Anh ấy sưu tầm rất nhiều bảo vật quý hiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 奇异 qíyì 的 de 想法 xiǎngfǎ

    - Anh ấy có ý tưởng kỳ lạ.

  • volume volume

    - 崖边 yábiān 有 yǒu 奇异 qíyì 的 de 响 xiǎng

    - Có tiếng động kì lạ bên vách núi.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 的 de 衣服 yīfú 真 zhēn 奇异 qíyì

    - Quần áo anh ta mặc thật lạ lùng.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 人 rén 都 dōu 喜欢 xǐhuan 吃 chī 奇异果 qíyìguǒ , 但 dàn 它们 tāmen 很 hěn 贵 guì , 我 wǒ 买不起 mǎibuqǐ

    - Người nhà tôi đều thích ăn quả kiwi, nhưng chúng rất đắt, tôi không mua nổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Kuā
    • Âm hán việt: Khoa , Khoã
    • Nét bút:一ノ丶一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMMS (大一一尸)
    • Bảng mã:U+5938
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 奇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:KMNR (大一弓口)
    • Bảng mã:U+5947
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao