瑰奇 guīqí
volume volume

Từ hán việt: 【côi kì】

Đọc nhanh: 瑰奇 (côi kì). Ý nghĩa là: đẹp lạ thường; đẹp kỳ lạ; khôi kỳ. Ví dụ : - 瑰奇的黄山云海。 Biển cả mây nước ở Hoàng Sơn đẹp lạ thường.

Ý Nghĩa của "瑰奇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瑰奇 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đẹp lạ thường; đẹp kỳ lạ; khôi kỳ

瑰丽奇异

Ví dụ:
  • volume volume

    - 瑰奇 guīqí 的 de 黄山 huángshān 云海 yúnhǎi

    - Biển cả mây nước ở Hoàng Sơn đẹp lạ thường.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瑰奇

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 玫瑰 méiguī 树上 shùshàng 剪下 jiǎnxià 一枝 yīzhī 插条 chātiáo

    - Anh ta cắt một nhánh chèo từ cây hoa hồng.

  • volume volume

    - 麻辣 málà 香锅 xiāngguō 在 zài 夏季 xiàjì 的 de 流行 liúxíng 也 yě 就 jiù 不足为奇 bùzúwéiqí 了 le

    - Không có gì ngạc nhiên khi lẩu chua cay được ưa chuộng vào mùa hè

  • volume volume

    - 他 tā 不来 bùlái , 岂 qǐ 不 bù 很 hěn 奇怪 qíguài ?

    - Anh ấy không đến, chẳng phải rất kỳ lạ sao?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 收藏品 shōucángpǐn 非常 fēicháng 瑰奇 guīqí

    - Bộ sưu tập của anh ấy rất hiếm có.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 早春 zǎochūn 真暖得 zhēnnuǎndé 出奇 chūqí

    - đầu xuân năm nay thật ấm áp khác thường.

  • volume volume

    - 瑰奇 guīqí 的 de 黄山 huángshān 云海 yúnhǎi

    - Biển cả mây nước ở Hoàng Sơn đẹp lạ thường.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 我们 wǒmen 栽种 zāizhòng 了 le 许多 xǔduō 漂亮 piàoliàng 的 de 玫瑰 méiguī

    - Năm nay chúng tôi chúng rất nhiều bông hoa hồng xinh đẹp.

  • volume volume

    - 书 shū 和 hé 红薯 hóngshǔ 在 zài 我们 wǒmen 村里 cūnlǐ 都 dōu 是 shì 稀奇 xīqí 东西 dōngxī

    - Sách và khoai lang đều là những thứ hiếm lạ tại thông chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:KMNR (大一弓口)
    • Bảng mã:U+5947
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瑰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+9 nét)
    • Pinyin: Guī
    • Âm hán việt: Côi , Khôi
    • Nét bút:一一丨一ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGHI (一土竹戈)
    • Bảng mã:U+7470
    • Tần suất sử dụng:Cao