奇异果 qíyì guǒ
volume volume

Từ hán việt: 【kì dị quả】

Đọc nhanh: 奇异果 (kì dị quả). Ý nghĩa là: kiwi; quả kiwi. Ví dụ : - 往前走,奇异果香甜酒就放在中间. Tiến về phía trước, rượu ngọt kiwi được đặt ở giữa.. - 奇异果包含大量维生素。 Trong quả kiwi chứa hàm lượng lớn vitamin.. - 我家人都喜欢吃奇异果,但它们很贵,我买不起。 Người nhà tôi đều thích ăn quả kiwi, nhưng chúng rất đắt, tôi không mua nổi.

Ý Nghĩa của "奇异果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

奇异果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiwi; quả kiwi

猕猴桃科猕猴桃属的多年生木本植物,幼枝有白色绒毛

Ví dụ:
  • volume volume

    - 往前走 wǎngqiánzǒu , 奇异果 qíyìguǒ 香 xiāng 甜酒 tiánjiǔ 就 jiù 放在 fàngzài 中间 zhōngjiān

    - Tiến về phía trước, rượu ngọt kiwi được đặt ở giữa.

  • volume volume

    - 奇异果 qíyìguǒ 包含 bāohán 大量 dàliàng 维生素 wéishēngsù

    - Trong quả kiwi chứa hàm lượng lớn vitamin.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 人 rén 都 dōu 喜欢 xǐhuan 吃 chī 奇异果 qíyìguǒ , 但 dàn 它们 tāmen 很 hěn 贵 guì , 我 wǒ 买不起 mǎibuqǐ

    - Người nhà tôi đều thích ăn quả kiwi, nhưng chúng rất đắt, tôi không mua nổi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奇异果

  • volume volume

    - 惊奇 jīngqí 的 de , 诧异 chàyì 的 de 感觉 gǎnjué 或 huò 表达 biǎodá 敬畏 jìngwèi 、 钦佩 qīnpèi 、 吃惊 chījīng 或 huò 惊奇 jīngqí 的 de

    - Cảm giác kinh ngạc, ngạc nhiên hoặc biểu đạt sự kính trọng, ngưỡng mộ, sửng sốt hoặc sửng sốt

  • volume volume

    - 奇异果 qíyìguǒ 包含 bāohán 大量 dàliàng 维生素 wéishēngsù

    - Trong quả kiwi chứa hàm lượng lớn vitamin.

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 很多 hěnduō 奇珍异宝 qízhēnyìbǎo

    - Anh ấy sưu tầm rất nhiều bảo vật quý hiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 奇异 qíyì 的 de 想法 xiǎngfǎ

    - Anh ấy có ý tưởng kỳ lạ.

  • volume volume

    - 那 nà 故事 gùshì 十分 shífēn 奇异 qíyì

    - Câu chuyện đó rất kỳ lạ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 研究成果 yánjiūchéngguǒ 非常 fēicháng 优异 yōuyì

    - Kết quả nghiên cứu của anh ấy rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 往前走 wǎngqiánzǒu , 奇异果 qíyìguǒ 香 xiāng 甜酒 tiánjiǔ 就 jiù 放在 fàngzài 中间 zhōngjiān

    - Tiến về phía trước, rượu ngọt kiwi được đặt ở giữa.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 人 rén 都 dōu 喜欢 xǐhuan 吃 chī 奇异果 qíyìguǒ , 但 dàn 它们 tāmen 很 hěn 贵 guì , 我 wǒ 买不起 mǎibuqǐ

    - Người nhà tôi đều thích ăn quả kiwi, nhưng chúng rất đắt, tôi không mua nổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:KMNR (大一弓口)
    • Bảng mã:U+5947
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao