奇遇 qíyù
volume volume

Từ hán việt: 【kì ngộ】

Đọc nhanh: 奇遇 (kì ngộ). Ý nghĩa là: kỳ ngộ; gặp gỡ bất ngờ. Ví dụ : - 他俩多年失掉了联系, 想不到在群英会上见面了,真是奇遇! hai người bọn họ mất liên lạc đã nhiều năm rồi, không ngờ gặp mặt nhau trong cuộc họp chiến sĩ thi đua, thật là cuộc gặp gỡ bất ngờ.

Ý Nghĩa của "奇遇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奇遇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kỳ ngộ; gặp gỡ bất ngờ

意外的、奇特的相逢或遇合 (多指好的事)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 多年 duōnián 失掉 shīdiào 了 le 联系 liánxì , 想不到 xiǎngbúdào 在 zài 群英会 qúnyīnghuì 上 shàng 见面 jiànmiàn 了 le , 真是 zhēnshi 奇遇 qíyù

    - hai người bọn họ mất liên lạc đã nhiều năm rồi, không ngờ gặp mặt nhau trong cuộc họp chiến sĩ thi đua, thật là cuộc gặp gỡ bất ngờ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奇遇

  • volume volume

    - 不期而遇 bùqīéryù

    - không hẹn mà gặp

  • volume volume

    - 不足为奇 bùzúwéiqí

    - chẳng có gì lạ

  • volume volume

    - 不幸遇害 bùxìngyùhài

    - không may bị giết hại

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 遇到 yùdào 点 diǎn 磕碰 kēpèng 儿 ér 就 jiù 泄气 xièqì

    - không thể chỉ mới gặp một chút chèn ép mà đã nản lòng.

  • volume volume

    - 离奇 líqí 的 de 遭遇 zāoyù 犹如 yóurú 梦幻 mènghuàn

    - cuộc gặp gỡ ly kỳ như trong mộng ảo.

  • volume volume

    - 她 tā 因 yīn 其 qí 技术 jìshù 奇货可居 qíhuòkějū , 故 gù 可以 kěyǐ 主宰 zhǔzǎi 自己 zìjǐ 的 de 薪金 xīnjīn 待遇 dàiyù

    - Vì kỹ năng của cô ấy độc đáo và đáng kinh ngạc, cô ấy có thể tự quyết định mức lương và phúc lợi của mình.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 遇到 yùdào 了 le 一些 yīxiē 奇怪 qíguài 的 de 事情 shìqing

    - Hôm nay tôi gặp một vài việc kỳ lạ.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 多年 duōnián 失掉 shīdiào 了 le 联系 liánxì , 想不到 xiǎngbúdào 在 zài 群英会 qúnyīnghuì 上 shàng 见面 jiànmiàn 了 le , 真是 zhēnshi 奇遇 qíyù

    - hai người bọn họ mất liên lạc đã nhiều năm rồi, không ngờ gặp mặt nhau trong cuộc họp chiến sĩ thi đua, thật là cuộc gặp gỡ bất ngờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:KMNR (大一弓口)
    • Bảng mã:U+5947
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 遇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngộ
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YWLB (卜田中月)
    • Bảng mã:U+9047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao