头脸儿 tóuliǎn er
volume volume

Từ hán việt: 【đầu kiểm nhi】

Đọc nhanh: 头脸儿 (đầu kiểm nhi). Ý nghĩa là: biến thể erhua của 頭臉 | 头脸.

Ý Nghĩa của "头脸儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

头脸儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biến thể erhua của 頭臉 | 头脸

erhua variant of 頭臉|头脸 [tóu liǎn]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 头脸儿

  • volume volume

    - 从 cóng 头儿 tóuer 再 zài 来 lái

    - làm lại từ đầu.

  • volume volume

    - 从 cóng 头儿 tóuer 做起 zuòqǐ

    - làm từ đầu.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 买 mǎi 了 le 个 gè 大瓜 dàguā , 这个 zhègè 小瓜 xiǎoguā 是 shì 搭 dā 头儿 tóuer

    - mua một trái dưa lớn, được cho thêm trái dưa nhỏ này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 高高兴兴 gāogāoxīngxīng 地走了 dìzǒule , 可别 kěbié 弄 nòng 得 dé 灰头土脸 huītóutǔliǎn 儿地 érdì 回来 huílai

    - anh vui vẻ đi đi, đừng để ảo não chán chường quay về.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì , 何必 hébì 争得 zhēngde 脸红脖子粗 liǎnhóngbózicū 的 de

    - chuyện nhỏ tí ti, hà tất gì mà phải cãi nhau đỏ mặt tía tai như vậy.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì , 何 hé 何必 hébì 争得 zhēngde 脸红脖子粗 liǎnhóngbózicū 的 de

    - Chuyện nhỏ thôi, sao phải đỏ mặt tía tai.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 地方 dìfāng 上 shàng 是 shì 个 gè 有 yǒu 头 tóu 脸 liǎn 的 de 人物 rénwù

    - anh ấy là người rất có thể diện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao