头灯电筒 tóu dēng diàntǒng
volume volume

Từ hán việt: 【đầu đăng điện đồng】

Đọc nhanh: 头灯电筒 (đầu đăng điện đồng). Ý nghĩa là: đèn đội đầu.

Ý Nghĩa của "头灯电筒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

头灯电筒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đèn đội đầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 头灯电筒

  • volume volume

    - 安 ān 电灯 diàndēng

    - Lắp đèn điện.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 在 zài 黑 hēi 暗中摸索 ànzhōngmōsuo 寻找 xúnzhǎo 电灯 diàndēng 开关 kāiguān

    - Tôi phải mò mẫm trong bóng tối để tìm công tắc đèn.

  • volume volume

    - 工地 gōngdì 上 shàng 千万盏 qiānwànzhǎn 电灯 diàndēng 光芒四射 guāngmángsìshè , 连天 liántiān 上 shàng 的 de 星月 xīngyuè 也 yě 黯然失色 ànránshīsè

    - Trên công trường muôn nghìn ngọn đèn sáng rực rỡ, trăng sao trên trời cũng tỏ ra âm u mờ nhạt.

  • volume volume

    - 多 duō 看电视 kàndiànshì 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 的 de 头脑 tóunǎo 退化 tuìhuà

    - Xem nhiều ti vi sẽ làm cho trí óc của bạn suy giảm.

  • volume volume

    - 一盏 yīzhǎn 电灯 diàndēng

    - Một ngọn đèn điện.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ 磕磕绊绊 kēkebànbàn 地 dì 摸索 mōsuo 电灯 diàndēng 的 de 开关 kāiguān

    - Anh ta vụng về trong phòng, mò mẫm tìm công tắc đèn.

  • volume volume

    - 到 dào 月头儿 yuètouer 了 le , 该交 gāijiāo 水电费 shuǐdiànfèi 了 le

    - hết tháng rồi, phải nộp tiền điện nước.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 电灯 diàndēng 弄坏了 nònghuàile

    - Anh ấy đã làm hỏng cái đèn điện rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng , Tǒng
    • Âm hán việt: Đồng , Động
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HBMR (竹月一口)
    • Bảng mã:U+7B52
    • Tần suất sử dụng:Cao