床头灯 chuáng tóu dēng
volume volume

Từ hán việt: 【sàng đầu đăng】

Đọc nhanh: 床头灯 (sàng đầu đăng). Ý nghĩa là: Đèn giường.

Ý Nghĩa của "床头灯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

床头灯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đèn giường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 床头灯

  • volume volume

    - 油灯 yóudēng 的 de 火 huǒ 头儿 tóuer 太小 tàixiǎo

    - ngọn lửa đèn dầu quá nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 送 sòng 了 le 我 wǒ 一盏 yīzhǎn 床头灯 chuángtóudēng

    - Anh ấy tặng cho tôi một chiếc đèn ngủ.

  • volume volume

    - 床头 chuángtóu 摆着 bǎizhe 香槟 xiāngbīn 冰桶 bīngtǒng

    - Thùng đá sâm panh dưới chân giường.

  • volume volume

    - 床头 chuángtóu 上 shàng 有 yǒu 一个 yígè 长 zhǎng 枕垫 zhěndiàn

    - Trên đầu giường có một chiếc gối dài.

  • volume volume

    - 螺丝 luósī 口 kǒu 的 de 灯头 dēngtóu

    - cái chuôi đèn xoáy

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每周 měizhōu 要 yào 洗 xǐ 两次 liǎngcì 卧室 wòshì 用品 yòngpǐn : 床单 chuángdān 、 枕头套 zhěntoutào 、 床罩 chuángzhào 、 桌布 zhuōbù 和 hé 餐巾 cānjīn

    - Họ phải giặt đồ dùng trong phòng ngủ hai lần một tuần: khăn trải giường, vỏ gối, khăn trải giường, khăn trải bàn và khăn ăn

  • volume volume

    - 这 zhè 张床 zhāngchuáng 是 shì 用 yòng 木头 mùtou 做 zuò 的 de

    - Chiếc giường này làm bằng gỗ.

  • volume volume

    - 这 zhè 间 jiān 屋里 wūlǐ 有 yǒu 五个 wǔgè 灯头 dēngtóu

    - trong nhà này có năm bóng đèn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 床›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuáng
    • Âm hán việt: Sàng
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+5E8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao