大野狼 dàyě láng
volume volume

Từ hán việt: 【đại dã lang】

Đọc nhanh: 大野狼 (đại dã lang). Ý nghĩa là: con sói lớn xấu.

Ý Nghĩa của "大野狼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大野狼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con sói lớn xấu

big bad wolf

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大野狼

  • volume volume

    - 狼子野心 lángzǐyěxīn

    - lòng lang dạ sói

  • volume volume

    - 凶恶 xiōngè 的 de 人 rén , 虎狼 hǔláng 之徒 zhītú 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 有 yǒu 野心 yěxīn 、 卤莽 lǔmǎng 或 huò 凶残 xiōngcán 的 de 人 rén

    - Người xấu xa, kẻ thù địch được coi là những người tham vọng, cẩu thả hoặc hung dữ.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 着 zhe 很大 hěndà 的 de 野心 yěxīn 到 dào 北京 běijīng

    - anh ấy đến Bắc Kinh với tham vọng lớn.

  • volume volume

    - 100 年前 niánqián , 北美 běiměi 有 yǒu 大量 dàliàng 的 de 野牛 yěniú

    - 100 năm trước, Bắc Mỹ có một số lượng lớn bò bison hoang dã.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 外出 wàichū 遇到 yùdào 大雨 dàyǔ , 弄 nòng 得 dé 狼狈不堪 lángbèibùkān

    - hôm nay ra ngoài bị mắc mưa, thật là tồi tệ.

  • volume volume

    - 它 tā 就是 jiùshì 所 suǒ 野鸡大学 yějīdàxué

    - Đó là một xưởng sản xuất văn bằng.

  • volume volume

    - 野外 yěwài 生活 shēnghuó 被 bèi 大大 dàdà 地 dì 高估 gāogū 了 le

    - Cuộc sống hoang dã được đánh giá rất cao.

  • volume volume

    - 拖拉机 tuōlājī 在 zài 广大 guǎngdà 的 de 田野 tiányě 上 shàng 耕作 gēngzuò

    - máy cày đang cày trên cánh đồng rộng lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎng , Láng , Lǎng , Làng
    • Âm hán việt: Lang
    • Nét bút:ノフノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHIAV (大竹戈日女)
    • Bảng mã:U+72FC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 野›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lý 里 (+4 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã
    • Nét bút:丨フ一一丨一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WGNIN (田土弓戈弓)
    • Bảng mã:U+91CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao