大陆性 dàlù xìng
volume volume

Từ hán việt: 【đại lục tính】

Đọc nhanh: 大陆性 (đại lục tính). Ý nghĩa là: lục địa.

Ý Nghĩa của "大陆性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大陆性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lục địa

continental

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大陆性

  • volume volume

    - 大凡 dàfán 搞 gǎo 基本建设 jīběnjiànshè 的 de 单位 dānwèi , 流动性 liúdòngxìng 都 dōu 比较 bǐjiào 大 dà

    - nói chung các đơn vị xây dựng cơ bản, có tính chất lưu động cao.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 位于 wèiyú 亚洲 yàzhōu 大陆 dàlù

    - Trung Quốc nằm ở lục địa châu Á.

  • volume volume

    - ( 欧洲 ōuzhōu ) 大陆 dàlù 人有 rényǒu 性生活 xìngshēnghuó , 英国人 yīngguórén 则 zé 有 yǒu 热水瓶 rèshuǐpíng

    - Người trên lục địa (châu Âu) có cuộc sống tình dục, còn người Anh thì có ấm đun nước.

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 非洲大陆 fēizhōudàlù 面临 miànlín 着 zhe 荒漠化 huāngmòhuà 的 de 威胁 wēixié

    - Một phần ba lục địa châu Phi đang bị đe dọa bởi tình trạng sa mạc hóa.

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 的 de 陆地 lùdì 占 zhàn 很 hěn 大部分 dàbùfèn

    - Đất liền chiếm một phần lớn của Trái Đất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 中意 zhōngyì 的 de 异性 yìxìng 交谈 jiāotán 时 shí , 喜欢 xǐhuan 滔滔不绝 tāotāobùjué , 长篇 chángpiān 大伦 dàlún 唱主角 chàngzhǔjué 戏 xì 吗 ma ?

    - Khi bạn trò chuyện với người ấy, bạn thích mình thao thao bất tuyệt, tỏ ra nhân vật chính không?

  • volume volume

    - 她 tā 年龄 niánlíng 不 bù 大 dà , 但 dàn 很 hěn 有 yǒu 心机 xīnjī , 原则性 yuánzéxìng 也 yě 很 hěn 强 qiáng

    - cô ấy còn trẻ nhưng rất biết suy tính, tính nguyên tắc cũng rất cao.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 雄性 xióngxìng 大猩猩 dàxīngxing 正在 zhèngzài 觅食 mìshí

    - Một con khỉ đột đang tìm kiếm thức ăn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Liù , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ丨一一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLQU (弓中手山)
    • Bảng mã:U+9646
    • Tần suất sử dụng:Rất cao