黄鼠狼 huángshǔláng
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng thử lang】

Đọc nhanh: 黄鼠狼 (hoàng thử lang). Ý nghĩa là: chồn; con chồn. Ví dụ : - 黄鼠狼叼走了小鸡。 Con chồn sóc tha mất con gà con.

Ý Nghĩa của "黄鼠狼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄鼠狼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chồn; con chồn

黄鼬

Ví dụ:
  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄鼠狼

  • volume volume

    - 五条 wǔtiáo 黄瓜 huángguā

    - Năm quả dưa chuột.

  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 他 tā 的 de 着装 zhuózhuāng 很 hěn 狼狈 lángbèi

    - Hôm nay anh ấy ăn mặc rất nhếch nhác.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成功 chénggōng 端掉 duāndiào 了 le 老鼠 lǎoshǔ 窝 wō

    - Họ đã thành công diệt sạch ổ chuột.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 外出 wàichū 遇到 yùdào 大雨 dàyǔ , 弄 nòng 得 dé 狼狈不堪 lángbèibùkān

    - hôm nay ra ngoài bị mắc mưa, thật là tồi tệ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 部落 bùluò 的 de 图腾 túténg 是 shì 一只 yīzhī 狼 láng

    - Bộ lạc của họ có vật tổ là một con sói.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 了 le 我 wǒ 黄金 huángjīn 建议 jiànyì

    - Họ đã cho tôi những lời khuyên quý báu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎng , Láng , Lǎng , Làng
    • Âm hán việt: Lang
    • Nét bút:ノフノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHIAV (大竹戈日女)
    • Bảng mã:U+72FC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thử 鼠 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXVYV (竹重女卜女)
    • Bảng mã:U+9F20
    • Tần suất sử dụng:Cao