大道具 dà dào jù
volume volume

Từ hán việt: 【đại đạo cụ】

Đọc nhanh: 大道具 (đại đạo cụ). Ý nghĩa là: (rạp hát) đặt giá đỡ (bàn, ghế, v.v.).

Ý Nghĩa của "大道具" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大道具 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (rạp hát) đặt giá đỡ (bàn, ghế, v.v.)

(theater) set prop (desk, chairs etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大道具

  • volume volume

    - 亚历山大 yàlìshāndà 知道 zhīdào 是 shì

    - Alexander có biết điều đó không

  • volume volume

    - 他 tā 道歉 dàoqiàn 了 le , 但话 dànhuà 犹如 yóurú 石沉大海 shíchéndàhǎi

    - Anh ấy đã xin lỗi, nhưng lời xin lỗi đó như đá chìm biển lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 诚挚 chéngzhì 地向 dìxiàng 大家 dàjiā 道歉 dàoqiàn

    - Anh ấy chân thành xin lỗi mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 那么 nàme 厚道 hòudao , 以至于 yǐzhìyú 我们 wǒmen 大家 dàjiā 都 dōu 喜欢 xǐhuan 他 tā

    - Anh ấy tốt bụng đến nỗi tất cả chúng tôi đều thích anh ấy

  • volume volume

    - 一大群 yīdàqún 人 rén 聚集 jùjí 起来 qǐlai 听 tīng 他 tā 布道 bùdào

    - Một đám đông người tập trung lại để nghe ông ta giảng đạo.

  • volume volume

    - 他 tā 大声 dàshēng 地呵道 dìhēdào

    - Anh ấy quát lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 大 dà 书包 shūbāo 里 lǐ 各种 gèzhǒng 文具 wénjù 应有尽有 yīngyǒujìnyǒu

    - Chiếc cặp đi học lớn của cậu ấy chứa đủ loại văn phòng phẩm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 刚才 gāngcái 讲 jiǎng 的 de 在 zài 会上 huìshàng 说 shuō 说道 shuōdào 道 dào , 让 ràng 大家 dàjiā 讨论 tǎolùn 讨论 tǎolùn

    - anh nói những điều vừa mới nói trong cuộc họp để mọi người thảo luận một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao