大都会 dà dūhuì
volume volume

Từ hán việt: 【đại đô hội】

Đọc nhanh: 大都会 (đại đô hội). Ý nghĩa là: thành phố lớn, đô thị.

Ý Nghĩa của "大都会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大都会 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thành phố lớn

major city

✪ 2. đô thị

metropolis; metropolitan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大都会

  • volume volume

    - 大姨 dàyí 每年 měinián 都 dōu 会 huì 来看 láikàn 我们 wǒmen

    - Bác gái mỗi năm đều đến thăm chúng tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 也 yě 太会 tàihuì 演戏 yǎnxì 了 le , 把 bǎ 大家 dàjiā 都 dōu 给 gěi 蒙住 méngzhù 了 le

    - Bạn diễn trò cũng quá giỏi rồi, làm mọi người đều mờ mắt hết cả.

  • volume volume

    - 春节 chūnjié 时 shí , 大家 dàjiā 都 dōu 会 huì 互相 hùxiāng 发红包 fāhóngbāo

    - Vào dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thường tặng nhau bao lì xì.

  • volume volume

    - 庆功 qìnggōng 大会 dàhuì 上 shàng 工人 gōngrén 群众 qúnzhòng 都 dōu 喜气洋洋 xǐqìyángyáng

    - Trong buổi lễ khánh thành, các công nhân vui mừng rạng rỡ.

  • volume volume

    - 大会 dàhuì 发言 fāyán 要 yào 开门见山 kāiménjiànshān , 套话 tàohuà 、 空话 kōnghuà 都 dōu 应 yīng 省去 shěngqù

    - phát biểu trên hội nghị nên nói thẳng vào vấn đề, bớt đi những lời sáo ngữ, vô nghĩa.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 聚会 jùhuì 大家 dàjiā 都 dōu 在 zài

    - Lần tụ họp trước mọi người đều có mặt.

  • volume volume

    - 尾牙 wěiyá 晚会 wǎnhuì 上 shàng 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 开心 kāixīn

    - Tại bữa tất niên cuối năm, mọi người đều rất vui vẻ.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 都 dōu 是 shì 一个 yígè 心劲 xīnjìn , 大干 dàgàn 社会主义 shèhuìzhǔyì

    - anh em công nhân đều có cùng một suy nghĩ là tiến lên chủ nghĩa xã hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 都›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Dōu , Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JANL (十日弓中)
    • Bảng mã:U+90FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao