大贱卖 dà jiàn mài
volume volume

Từ hán việt: 【đại tiện mại】

Đọc nhanh: 大贱卖 (đại tiện mại). Ý nghĩa là: bán với giá chiết khấu lớn.

Ý Nghĩa của "大贱卖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大贱卖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bán với giá chiết khấu lớn

to sell at a big discount

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大贱卖

  • volume volume

    - 那 nà 家 jiā 商店 shāngdiàn 卖大号 màidàhào 的 de 、 小号 xiǎohào 的 de 、 中号 zhōnghào 的 de , 应有尽有 yīngyǒujìnyǒu

    - Cửa hàng đó bán cả cỡ lớn, cỡ nhỏ, cỡ vừa, muốn cỡ nào có cỡ đó.

  • volume volume

    - 我能 wǒnéng 把 bǎ 皮毛 pímáo 大衣 dàyī 卖 mài 给 gěi 一个 yígè 爱斯基摩 àisījīmó 人 rén

    - Tôi có thể bán một chiếc áo khoác lông thú cho một người Eskimo.

  • volume volume

    - 大 dà 的 de 小 xiǎo 的 de 搭 dā 着 zhe 卖 mài

    - Trộn chung lớn nhỏ để bán.

  • volume volume

    - 贱卖 jiànmài

    - bán rẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 这笔 zhèbǐ 买卖 mǎimài 净赚 jìngzhuàn 了 le 一大笔钱 yīdàbǐqián

    - Anh ta kiếm được một khoản lợi nhuận lớn từ vụ làm ăn này.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 买卖 mǎimài 做 zuò 得 dé 大 dà

    - Vụ buôn bán của anh ấy rất lớn.

  • volume volume

    - 那 nà 表示 biǎoshì 山姆 shānmǔ 古迪 gǔdí 商店 shāngdiàn 的 de 大 dà 特卖 tèmài 结束 jiéshù 了 le ?( 音乐 yīnyuè CD 连锁店 liánsuǒdiàn )

    - Điều đó có nghĩa là đợt bán hàng của Sam Goody đã kết thúc?

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 钻石 zuànshí 会卖 huìmài 大 dà 价钱 jiàqián

    - Những viên kim cương đó sẽ bán được rất nhiều tiền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mại
    • Nét bút:一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JNYK (十弓卜大)
    • Bảng mã:U+5356
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiện
    • Nét bút:丨フノ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XBOIJ (重月人戈十)
    • Bảng mã:U+8D31
    • Tần suất sử dụng:Cao